HSK 3 · IntermediatePremium Bài 27 · Mid-Autumn Festival traditions

Phong Tục Tết Trung Thu - So Sánh Giống Và Khác Với A 跟 B 一样 / 不一样

Học cách giới thiệu Tết Trung thu với đồng nghiệp nước ngoài và so sánh giống, khác giữa các ngày lễ, nền văn hóa. Ví dụ: "东方跟西方的文化不一样,节日也不同。"

  • Dùng A 跟 B 一样 (+ Tính từ) để nói giống nhau, bằng nhau, và A 跟 B 不一样 để nói khác nhau.
  • Hỏi bằng A 跟 B 一样吗? và dùng 跟…一样的 + Danh từ, 跟…一样,也… trong câu.
  • Giới thiệu ngày lễ truyền thống (节日, 过节, 月亮, 文化, 历史, 故事, 关于, 国家, 不同, 西方, 东方).
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 节日jiérìn

    ngày lễ, ngày tết

    “春节是中国最重要的节日。”

    Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.

    Tết Nguyên đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.

  • 过节guòjiév

    đón lễ, ăn tết

    “今年你回老家过节吗?”

    Jīnnián nǐ huí lǎojiā guòjié ma?

    Năm nay bạn về quê đón lễ không?

  • 月亮yuèliangn

    mặt trăng

    “今天晚上的月亮特别圆。”

    Jīntiān wǎnshang de yuèliang tèbié yuán.

    Mặt trăng tối nay đặc biệt tròn.

  • 文化wénhuàn

    văn hóa

    “我对中国文化很感兴趣。”

    Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.

    Tôi rất có hứng thú với văn hóa Trung Quốc.

  • 历史lìshǐn

    lịch sử

    “西安是一个历史很长的城市。”

    Xī'ān shì yī gè lìshǐ hěn cháng de chéngshì.

    Tây An là một thành phố có lịch sử rất lâu đời.

  • 故事gùshin

    câu chuyện

    “奶奶每天晚上给我讲故事。”

    Nǎinai měi tiān wǎnshang gěi wǒ jiǎng gùshi.

    Tối nào bà cũng kể chuyện cho tôi nghe.

  • 关于guānyúprep

    về, liên quan đến

    “这是一本关于中国节日的书。”

    Zhè shì yī běn guānyú Zhōngguó jiérì de shū.

    Đây là một cuốn sách về các ngày lễ của Trung Quốc.

  • 国家guójiān

    đất nước, quốc gia

    “你去过几个国家?”

    Nǐ qù guo jǐ gè guójiā?

    Bạn từng đến mấy nước rồi?

  • 不同bù tóngadj

    khác nhau, không giống

    “南方和北方的月饼有很多不同。”

    Nánfāng hé běifāng de yuèbǐng yǒu hěn duō bùtóng.

    Bánh trung thu miền Nam và miền Bắc có nhiều điểm khác nhau.

  • 西方xīfāngn

    phương Tây

    “很多西方人也喜欢喝中国茶。”

    Hěn duō xīfāng rén yě xǐhuan hē Zhōngguó chá.

    Nhiều người phương Tây cũng thích uống trà Trung Quốc.

  • 东方dōngfāngn

    phương Đông

    “很多游客对东方的文化很感兴趣。”

    Hěn duō yóukè duì dōngfāng de wénhuà hěn gǎn xìngqù.

    Nhiều du khách rất có hứng thú với văn hóa phương Đông.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

中秋节快到了

Chiều trước Tết Trung thu ở văn phòng Bắc Kinh. Diêm Băng phát bánh trung thu của công ty cho đồng nghiệp người Anh là Alan.

阎冰 (nhân viên phòng hành chính) · 艾伦 (đồng nghiệp người Anh)

1. 公司给大家发了什么?

Công ty phát gì cho mọi người?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Trò Chuyện Với Đồng Nghiệp Người Nước Ngoài - Nói Làm Việc Gì Trong Bao Lâu Với V + 了 + Thời Lượng + (的) + Tân Ngữ

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới