HSK 3 · IntermediatePremium Bài 25 · Setting up a new phone

Cài Đặt Điện Thoại Mới - Nói Đổi Thành, Biến Thành Với Bổ Ngữ Kết Quả 成

Học cách nhờ đồng nghiệp cài đặt điện thoại mới: đổi ngôn ngữ, đổi hộp thư, chỉnh âm thanh, và dùng Động từ + 成 để nói "đổi thành, biến thành, nhầm thành". Ví dụ: "在设置里把语言换成中文就行。"

  • Dùng Động từ + 成 + Danh từ (换成, 变成, 翻译成) để nói sự vật được đổi hoặc biến thành cái khác, thường đi với câu 把.
  • Dùng 看成, 听成, 写成 để nói nhầm lẫn, và phủ định bằng 没 + Động từ + 成.
  • Nói về các chức năng của điện thoại (关机, 开机, 耳机, 网站, 游戏, 电子书, 声音, 新闻, 邮箱, 有用, 常用).
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 关机guānjīv

    tắt máy (điện thoại, máy tính)

    “开会的时候请大家关机。”

    Kāihuì de shíhou qǐng dàjiā guānjī.

    Trong lúc họp mời mọi người tắt máy.

  • 开机kāijīv

    bật máy, mở máy

    “我的电脑开机要一分钟。”

    Wǒ de diànnǎo kāijī yào yī fēnzhōng.

    Máy tính của tôi khởi động mất một phút.

  • 耳机ěrjīn

    tai nghe

    “在地铁上听音乐要用耳机。”

    Zài dìtiě shàng tīng yīnyuè yào yòng ěrjī.

    Nghe nhạc trên tàu điện ngầm thì phải dùng tai nghe.

  • 网站wǎngzhànn

    trang web, website

    “这个网站上可以买火车票。”

    Zhège wǎngzhàn shàng kěyǐ mǎi huǒchēpiào.

    Trên trang web này có thể mua vé tàu hỏa.

  • 游戏yóuxìn

    trò chơi, game

    “我儿子每天玩一个小时手机游戏。”

    Wǒ érzi měi tiān wán yī gè xiǎoshí shǒujī yóuxì.

    Con trai tôi mỗi ngày chơi game điện thoại một tiếng.

  • 电子书diànzǐshūn

    sách điện tử

    “坐高铁的时候,我喜欢看电子书。”

    Zuò gāotiě de shíhou, wǒ xǐhuan kàn diànzǐshū.

    Khi đi tàu cao tốc, tôi thích đọc sách điện tử.

  • 声音shēngyīnn

    âm thanh, tiếng, giọng

    “电视的声音太大了,小一点儿吧。”

    Diànshì de shēngyīn tài dà le, xiǎo yīdiǎnr ba.

    Tiếng ti vi to quá, nhỏ bớt đi.

  • 新闻xīnwénn

    tin tức, thời sự

    “我每天早上用手机看新闻。”

    Wǒ měi tiān zǎoshang yòng shǒujī kàn xīnwén.

    Sáng nào tôi cũng đọc tin tức trên điện thoại.

  • 邮箱yóuxiāngn

    hộp thư (email), địa chỉ email

    “请把文件发到我的邮箱。”

    Qǐng bǎ wénjiàn fā dào wǒ de yóuxiāng.

    Hãy gửi tài liệu vào hộp thư của tôi.

  • 有用yǒuyòngadj

    có ích, hữu ích

    “你说的办法很有用,谢谢!”

    Nǐ shuō de bànfǎ hěn yǒuyòng, xièxie!

    Cách bạn nói rất hữu ích, cảm ơn!

  • 常用cháng yòngadj

    thường dùng, hay dùng

    “这些是工作中常用的词。”

    Zhèxiē shì gōngzuò zhōng chángyòng de cí.

    Đây là những từ hay dùng trong công việc.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

帮我设置新手机

Giờ nghỉ trưa ở văn phòng Thượng Hải. Cam Lộ vừa mua điện thoại mới, nhờ đồng nghiệp Lạc Dương giúp cài đặt.

甘露 (nhân viên phòng hành chính) · 骆杨 (đồng nghiệp phòng IT)

1. 甘露想把手机的语言换成什么?

Cam Lộ muốn đổi ngôn ngữ điện thoại sang gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Gặp Mưa Rào Mùa Thu - Nói Về Thời Tiết Với Câu Không Chủ Ngữ 下雨了, 刮风了

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới