HSK 3 · Bài 25 · Cài Đặt Điện Thoại Mới - Nói Đổi Thành, Biến Thành Với Bổ Ngữ Kết Quả 成

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 关机guānjīv

    tắt máy (điện thoại, máy tính)

    “开会的时候请大家关机。”

    Kāihuì de shíhou qǐng dàjiā guānjī.

    Trong lúc họp mời mọi người tắt máy.

  • 开机kāijīv

    bật máy, mở máy

    “我的电脑开机要一分钟。”

    Wǒ de diànnǎo kāijī yào yī fēnzhōng.

    Máy tính của tôi khởi động mất một phút.

  • 耳机ěrjīn

    tai nghe

    “在地铁上听音乐要用耳机。”

    Zài dìtiě shàng tīng yīnyuè yào yòng ěrjī.

    Nghe nhạc trên tàu điện ngầm thì phải dùng tai nghe.

  • 网站wǎngzhànn

    trang web, website

    “这个网站上可以买火车票。”

    Zhège wǎngzhàn shàng kěyǐ mǎi huǒchēpiào.

    Trên trang web này có thể mua vé tàu hỏa.

  • 游戏yóuxìn

    trò chơi, game

    “我儿子每天玩一个小时手机游戏。”

    Wǒ érzi měi tiān wán yī gè xiǎoshí shǒujī yóuxì.

    Con trai tôi mỗi ngày chơi game điện thoại một tiếng.

  • 电子书diànzǐshūn

    sách điện tử

    “坐高铁的时候,我喜欢看电子书。”

    Zuò gāotiě de shíhou, wǒ xǐhuan kàn diànzǐshū.

    Khi đi tàu cao tốc, tôi thích đọc sách điện tử.

  • 声音shēngyīnn

    âm thanh, tiếng, giọng

    “电视的声音太大了,小一点儿吧。”

    Diànshì de shēngyīn tài dà le, xiǎo yīdiǎnr ba.

    Tiếng ti vi to quá, nhỏ bớt đi.

  • 新闻xīnwénn

    tin tức, thời sự

    “我每天早上用手机看新闻。”

    Wǒ měi tiān zǎoshang yòng shǒujī kàn xīnwén.

    Sáng nào tôi cũng đọc tin tức trên điện thoại.

  • 邮箱yóuxiāngn

    hộp thư (email), địa chỉ email

    “请把文件发到我的邮箱。”

    Qǐng bǎ wénjiàn fā dào wǒ de yóuxiāng.

    Hãy gửi tài liệu vào hộp thư của tôi.

  • 有用yǒuyòngadj

    có ích, hữu ích

    “你说的办法很有用,谢谢!”

    Nǐ shuō de bànfǎ hěn yǒuyòng, xièxie!

    Cách bạn nói rất hữu ích, cảm ơn!

  • 常用cháng yòngadj

    thường dùng, hay dùng

    “这些是工作中常用的词。”

    Zhèxiē shì gōngzuò zhōng chángyòng de cí.

    Đây là những từ hay dùng trong công việc.