HSK 3 · Bài 24 · Mời Đồng Nghiệp Đi Ăn Tối - Mô Tả Món Ăn, Đồ Vật Với Cụm Chủ Vị + 的 + Danh Từ

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 请客qǐngkèv

    mời (ăn uống), khao, đãi

    “今天我生日,我请客!”

    Jīntiān wǒ shēngrì, wǒ qǐngkè!

    Hôm nay sinh nhật tôi, tôi khao!

  • 啤酒píjiǔn

    bia

    “夏天的晚上喝一杯冰啤酒真舒服。”

    Xiàtiān de wǎnshang hē yī bēi bīng píjiǔ zhēn shūfu.

    Tối mùa hè uống một cốc bia lạnh thật dễ chịu.

  • 酒jiǔn

    rượu, đồ uống có cồn

    “开车的时候不能喝酒。”

    Kāichē de shíhou bù néng hē jiǔ.

    Khi lái xe không được uống rượu bia.

  • 鸡jīn

    gà, thịt gà

    “这家饭馆的鸡做得很好吃。”

    Zhè jiā fànguǎn de jī zuò de hěn hǎochī.

    Món gà của nhà hàng này làm rất ngon.

  • 盘子pánzin

    cái đĩa

    “请把菜放在这个盘子里。”

    Qǐng bǎ cài fàng zài zhège pánzi lǐ.

    Hãy để thức ăn vào cái đĩa này.

  • 勺子sháozin

    cái thìa, cái muỗng

    “喝汤的时候要用勺子。”

    Hē tāng de shíhou yào yòng sháozi.

    Khi ăn canh phải dùng thìa.

  • 客人kèrénn

    khách, khách hàng

    “周末饭馆里的客人特别多。”

    Zhōumò fànguǎn lǐ de kèrén tèbié duō.

    Cuối tuần khách trong nhà hàng đặc biệt đông.

  • 满意mǎnyìadj

    hài lòng

    “经理对我们的工作很满意。”

    Jīnglǐ duì wǒmen de gōngzuò hěn mǎnyì.

    Giám đốc rất hài lòng với công việc của chúng tôi.

  • 一共yígòngadv

    tổng cộng, tất cả

    “我们部门一共有十二个人。”

    Wǒmen bùmén yīgòng yǒu shí'èr gè rén.

    Bộ phận chúng tôi tổng cộng có mười hai người.

  • 种zhǒngm

    loại, kiểu (lượng từ)

    “这种啤酒是青岛的,很有名。”

    Zhè zhǒng píjiǔ shì Qīngdǎo de, hěn yǒumíng.

    Loại bia này của Thanh Đảo, rất nổi tiếng.