HSK 3 · Bài 23 · Ngày Hội Thể Thao Công Ty - So Sánh Cách Làm Với A + V + 得 + 比 B + Tính Từ
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 比赛bǐsàin, v
cuộc thi đấu, trận đấu; thi đấu
“昨天的足球比赛真好看。”
Zuótiān de zúqiú bǐsài zhēn hǎokàn.
Trận bóng đá hôm qua hay thật.
- 球场qiúchǎngn
sân bóng, sân thi đấu
“我们公司旁边有一个篮球场。”
Wǒmen gōngsī pángbiān yǒu yī gè lánqiúchǎng.
Cạnh công ty chúng tôi có một sân bóng rổ.
- 得分défēnv, n
ghi điểm; điểm số
“他是我们队得分最多的人。”
Tā shì wǒmen duì défēn zuì duō de rén.
Anh ấy là người ghi nhiều điểm nhất đội chúng tôi.
- 运动员yùndòngyuánn
vận động viên
“他小时候想当运动员。”
Tā xiǎoshíhou xiǎng dāng yùndòngyuán.
Hồi nhỏ anh ấy muốn làm vận động viên.
- 运动会yùndònghuìn
hội thao, đại hội thể thao
“公司每年秋天开一次运动会。”
Gōngsī měi nián qiūtiān kāi yī cì yùndònghuì.
Mỗi mùa thu công ty tổ chức hội thao một lần.
- 体育tǐyùn
thể dục, thể thao (môn học, lĩnh vực)
“我上学的时候最喜欢体育课。”
Wǒ shàngxué de shíhou zuì xǐhuan tǐyù kè.
Hồi đi học tôi thích nhất giờ thể dục.
- 跳tiàov
nhảy, bật
“他跳得很高,像个运动员。”
Tā tiào de hěn gāo, xiàng gè yùndòngyuán.
Anh ấy nhảy rất cao, giống một vận động viên.
- 害怕hàipàv
sợ, lo sợ
“第一次上台,我有点儿害怕。”
Dìyī cì shàngtái, wǒ yǒudiǎnr hàipà.
Lần đầu lên sân khấu, tôi hơi sợ.
- 一定yídìngadv
nhất định, chắc chắn
“明天的比赛你一定要来看。”
Míngtiān de bǐsài nǐ yīdìng yào lái kàn.
Trận đấu ngày mai bạn nhất định phải đến xem.
- 比较bǐjiàoadv
khá, tương đối
“今天球场上人比较少。”
Jīntiān qiúchǎng shàng rén bǐjiào shǎo.
Hôm nay trên sân khá ít người.