Thăm Đồng Nghiệp Nằm Viện - Nói Việc Kéo Dài Đến Hiện Tại Với V + 了 + Thời Lượng + 了
Học cách hỏi thăm người ốm, động viên họ và nói một việc đã kéo dài bao lâu tính đến bây giờ. Ví dụ: "已经住了五天了,好久没去公司了。"
- Dùng Động từ + 了 + Thời lượng + 了 để nói việc đã kéo dài bao lâu tính đến hiện tại và có thể vẫn đang tiếp tục.
- Hỏi thời lượng bằng V + 了 + 几天/多长时间 + 了? và phân biệt câu có một 了 với câu có hai 了.
- Hỏi thăm, động viên đồng nghiệp nằm viện (住院, 出院, 病人, 带, 难过, 相信, 不久, 好久, 心里).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 住院zhùyuànv
nằm viện, nhập viện
“我奶奶住院了,我下班去看她。”
Wǒ nǎinai zhùyuàn le, wǒ xiàbān qù kàn tā.
Bà tôi nằm viện rồi, tan làm tôi đi thăm bà.
- 出院chūyuànv
xuất viện, ra viện
“他昨天出院了,下个星期回来上班。”
Tā zuótiān chūyuàn le, xià gè xīngqī huílai shàngbān.
Anh ấy xuất viện hôm qua, tuần sau đi làm lại.
- 病人bìngrénn
người bệnh, bệnh nhân
“这位医生对病人非常好。”
Zhè wèi yīshēng duì bìngrén fēicháng hǎo.
Vị bác sĩ này đối xử với bệnh nhân rất tốt.
- 带dàiv
mang theo, đem theo
“去医院看朋友,带点儿水果吧。”
Qù yīyuàn kàn péngyou, dài diǎnr shuǐguǒ ba.
Đi bệnh viện thăm bạn thì mang ít hoa quả đi.
- 香蕉xiāngjiāon
chuối, quả chuối
“我早饭常常吃一个香蕉。”
Wǒ zǎofàn chángcháng chī yī gè xiāngjiāo.
Bữa sáng tôi thường ăn một quả chuối.
- 难过nánguòadj
buồn, khó chịu trong lòng
“听说他生病了,大家都很难过。”
Tīngshuō tā shēngbìng le, dàjiā dōu hěn nánguò.
Nghe tin anh ấy bị ốm, mọi người đều rất buồn.
- 相信xiāngxìnv
tin, tin tưởng
“我相信你一定能做好。”
Wǒ xiāngxìn nǐ yīdìng néng zuò hǎo.
Tôi tin bạn nhất định làm tốt được.
- 不久bùjiǔadj
không lâu, chẳng bao lâu
“他回国不久就找到了新工作。”
Tā huíguó bùjiǔ jiù zhǎodào le xīn gōngzuò.
Anh ấy về nước chẳng bao lâu thì tìm được việc mới.
- 好久hǎojiǔadv
rất lâu, lâu lắm
“好久不见,你最近怎么样?”
Hǎojiǔ bùjiàn, nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Lâu lắm không gặp, dạo này bạn thế nào?
- 心里xīnlǐn
trong lòng
“他嘴上不说,心里很着急。”
Tā zuǐ shàng bù shuō, xīnli hěn zháojí.
Ngoài miệng anh ấy không nói, nhưng trong lòng rất sốt ruột.
Luyện nghe
Bài 1/1我来看你了
Buổi tối trong một bệnh viện ở Thâm Quyến. Hồng Đào mang hoa quả đến thăm đồng nghiệp Khâu Linh đang nằm viện.
洪涛 (đồng nghiệp cùng phòng kinh doanh) · 邱玲 (nhân viên đang nằm viện)
1. 洪涛给邱玲带了什么?
Hồng Đào mang gì cho Khâu Linh?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Ngày Hội Thể Thao Công Ty - So Sánh Cách Làm Với A + V + 得 + 比 B + Tính Từ
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
