HSK 3 · Bài 22 · Thăm Đồng Nghiệp Nằm Viện - Nói Việc Kéo Dài Đến Hiện Tại Với V + 了 + Thời Lượng + 了

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 住院zhùyuànv

    nằm viện, nhập viện

    “我奶奶住院了,我下班去看她。”

    Wǒ nǎinai zhùyuàn le, wǒ xiàbān qù kàn tā.

    Bà tôi nằm viện rồi, tan làm tôi đi thăm bà.

  • 出院chūyuànv

    xuất viện, ra viện

    “他昨天出院了,下个星期回来上班。”

    Tā zuótiān chūyuàn le, xià gè xīngqī huílai shàngbān.

    Anh ấy xuất viện hôm qua, tuần sau đi làm lại.

  • 病人bìngrénn

    người bệnh, bệnh nhân

    “这位医生对病人非常好。”

    Zhè wèi yīshēng duì bìngrén fēicháng hǎo.

    Vị bác sĩ này đối xử với bệnh nhân rất tốt.

  • 带dàiv

    mang theo, đem theo

    “去医院看朋友,带点儿水果吧。”

    Qù yīyuàn kàn péngyou, dài diǎnr shuǐguǒ ba.

    Đi bệnh viện thăm bạn thì mang ít hoa quả đi.

  • 香蕉xiāngjiāon

    chuối, quả chuối

    “我早饭常常吃一个香蕉。”

    Wǒ zǎofàn chángcháng chī yī gè xiāngjiāo.

    Bữa sáng tôi thường ăn một quả chuối.

  • 难过nánguòadj

    buồn, khó chịu trong lòng

    “听说他生病了,大家都很难过。”

    Tīngshuō tā shēngbìng le, dàjiā dōu hěn nánguò.

    Nghe tin anh ấy bị ốm, mọi người đều rất buồn.

  • 相信xiāngxìnv

    tin, tin tưởng

    “我相信你一定能做好。”

    Wǒ xiāngxìn nǐ yīdìng néng zuò hǎo.

    Tôi tin bạn nhất định làm tốt được.

  • 不久bùjiǔadj

    không lâu, chẳng bao lâu

    “他回国不久就找到了新工作。”

    Tā huíguó bùjiǔ jiù zhǎodào le xīn gōngzuò.

    Anh ấy về nước chẳng bao lâu thì tìm được việc mới.

  • 好久hǎojiǔadv

    rất lâu, lâu lắm

    “好久不见,你最近怎么样?”

    Hǎojiǔ bùjiàn, nǐ zuìjìn zěnmeyàng?

    Lâu lắm không gặp, dạo này bạn thế nào?

  • 心里xīnlǐn

    trong lòng

    “他嘴上不说,心里很着急。”

    Tā zuǐ shàng bù shuō, xīnli hěn zháojí.

    Ngoài miệng anh ấy không nói, nhưng trong lòng rất sốt ruột.