HSK 3 · IntermediatePremium Bài 22 · Visiting a colleague in hospital

Thăm Đồng Nghiệp Nằm Viện - Nói Việc Kéo Dài Đến Hiện Tại Với V + 了 + Thời Lượng + 了

Học cách hỏi thăm người ốm, động viên họ và nói một việc đã kéo dài bao lâu tính đến bây giờ. Ví dụ: "已经住了五天了,好久没去公司了。"

  • Dùng Động từ + 了 + Thời lượng + 了 để nói việc đã kéo dài bao lâu tính đến hiện tại và có thể vẫn đang tiếp tục.
  • Hỏi thời lượng bằng V + 了 + 几天/多长时间 + 了? và phân biệt câu có một 了 với câu có hai 了.
  • Hỏi thăm, động viên đồng nghiệp nằm viện (住院, 出院, 病人, 带, 难过, 相信, 不久, 好久, 心里).
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 住院zhùyuànv

    nằm viện, nhập viện

    “我奶奶住院了,我下班去看她。”

    Wǒ nǎinai zhùyuàn le, wǒ xiàbān qù kàn tā.

    Bà tôi nằm viện rồi, tan làm tôi đi thăm bà.

  • 出院chūyuànv

    xuất viện, ra viện

    “他昨天出院了,下个星期回来上班。”

    Tā zuótiān chūyuàn le, xià gè xīngqī huílai shàngbān.

    Anh ấy xuất viện hôm qua, tuần sau đi làm lại.

  • 病人bìngrénn

    người bệnh, bệnh nhân

    “这位医生对病人非常好。”

    Zhè wèi yīshēng duì bìngrén fēicháng hǎo.

    Vị bác sĩ này đối xử với bệnh nhân rất tốt.

  • 带dàiv

    mang theo, đem theo

    “去医院看朋友,带点儿水果吧。”

    Qù yīyuàn kàn péngyou, dài diǎnr shuǐguǒ ba.

    Đi bệnh viện thăm bạn thì mang ít hoa quả đi.

  • 香蕉xiāngjiāon

    chuối, quả chuối

    “我早饭常常吃一个香蕉。”

    Wǒ zǎofàn chángcháng chī yī gè xiāngjiāo.

    Bữa sáng tôi thường ăn một quả chuối.

  • 难过nánguòadj

    buồn, khó chịu trong lòng

    “听说他生病了,大家都很难过。”

    Tīngshuō tā shēngbìng le, dàjiā dōu hěn nánguò.

    Nghe tin anh ấy bị ốm, mọi người đều rất buồn.

  • 相信xiāngxìnv

    tin, tin tưởng

    “我相信你一定能做好。”

    Wǒ xiāngxìn nǐ yīdìng néng zuò hǎo.

    Tôi tin bạn nhất định làm tốt được.

  • 不久bùjiǔadj

    không lâu, chẳng bao lâu

    “他回国不久就找到了新工作。”

    Tā huíguó bùjiǔ jiù zhǎodào le xīn gōngzuò.

    Anh ấy về nước chẳng bao lâu thì tìm được việc mới.

  • 好久hǎojiǔadv

    rất lâu, lâu lắm

    “好久不见,你最近怎么样?”

    Hǎojiǔ bùjiàn, nǐ zuìjìn zěnmeyàng?

    Lâu lắm không gặp, dạo này bạn thế nào?

  • 心里xīnlǐn

    trong lòng

    “他嘴上不说,心里很着急。”

    Tā zuǐ shàng bù shuō, xīnli hěn zháojí.

    Ngoài miệng anh ấy không nói, nhưng trong lòng rất sốt ruột.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

我来看你了

Buổi tối trong một bệnh viện ở Thâm Quyến. Hồng Đào mang hoa quả đến thăm đồng nghiệp Khâu Linh đang nằm viện.

洪涛 (đồng nghiệp cùng phòng kinh doanh) · 邱玲 (nhân viên đang nằm viện)

1. 洪涛给邱玲带了什么?

Hồng Đào mang gì cho Khâu Linh?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Ngày Hội Thể Thao Công Ty - So Sánh Cách Làm Với A + V + 得 + 比 B + Tính Từ

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới