HSK 3 · Bài 20 · Lên Kế Hoạch Nghỉ Lễ Quốc Khánh - Kể Trải Nghiệm Với 过 Và Việc Đã Làm Với 了
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 放假fàngjiàv
được nghỉ (lễ, phép)
“春节公司放假一个星期。”
Chūnjié gōngsī fàngjià yī gè xīngqī.
Tết Nguyên đán công ty được nghỉ một tuần.
- 假期jiàqīn
kỳ nghỉ
“这个假期你过得怎么样?”
Zhège jiàqī nǐ guò de zěnmeyàng?
Kỳ nghỉ này bạn thế nào?
- 打算dǎsuànv, n
dự định, định; kế hoạch
“我打算明年去国外工作。”
Wǒ dǎsuàn míngnián qù guówài gōngzuò.
Tôi dự định năm sau ra nước ngoài làm việc.
- 海hǎin
biển
“我女儿从来没见过海。”
Wǒ nǚ'ér cónglái méi jiàn guo hǎi.
Con gái tôi chưa từng nhìn thấy biển.
- 船chuánn
thuyền, tàu thủy
“这条船可以坐一百个人。”
Zhè tiáo chuán kěyǐ zuò yībǎi gè rén.
Con tàu này chở được một trăm người.
- 山shānn
núi
“这座山不太高,一个小时就能爬上去。”
Zhè zuò shān bù tài gāo, yī gè xiǎoshí jiù néng pá shàngqù.
Ngọn núi này không cao lắm, một tiếng là leo lên được.
- 游客yóukèn
du khách, khách du lịch
“每年夏天,这里有很多游客。”
Měi nián xiàtiān, zhèlǐ yǒu hěn duō yóukè.
Mùa hè năm nào ở đây cũng có rất nhiều du khách.
- 有名yǒumíngadj
nổi tiếng
“这家饭馆的烤鸭很有名。”
Zhè jiā fànguǎn de kǎoyā hěn yǒumíng.
Món vịt quay của nhà hàng này rất nổi tiếng.
- 地方dìfangn
nơi, chỗ, địa điểm
“你最想去什么地方旅游?”
Nǐ zuì xiǎng qù shénme dìfang lǚyóu?
Bạn muốn đi du lịch ở đâu nhất?
- 选择xuǎnzév, n
chọn, lựa chọn
“这两个工作,你选择哪一个?”
Zhè liǎng gè gōngzuò, nǐ xuǎnzé nǎ yī gè?
Hai công việc này, bạn chọn cái nào?
- 或者huòzhěconj
hoặc, hay là (trong câu trần thuật)
“我们可以坐飞机或者坐高铁去。”
Wǒmen kěyǐ zuò fēijī huòzhě zuò gāotiě qù.
Chúng ta có thể đi máy bay hoặc đi tàu cao tốc.