HSK 3 · Bài 19 · Tổng Vệ Sinh Căn Hộ - Nói Sự Thay Đổi Với 了 Cuối Câu Và 不……了
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 洗衣机xǐyījīn
máy giặt
“我们家的洗衣机坏了,得买个新的。”
Wǒmen jiā de xǐyījī huài le, děi mǎi gè xīn de.
Máy giặt nhà mình hỏng rồi, phải mua cái mới.
- 刷shuāv
chải, cọ, đánh (bằng bàn chải)
“他把鞋刷得干干净净的。”
Tā bǎ xié shuā de gāngānjìngjìng de.
Anh ấy cọ đôi giày sạch bong.
- 扫sǎov
quét
“你把门口扫一下吧。”
Nǐ bǎ ménkǒu sǎo yīxià ba.
Bạn quét cửa ra vào một chút nhé.
- 脏zāngadj
bẩn
“你的衬衫脏了,换一件吧。”
Nǐ de chènshān zāng le, huàn yī jiàn ba.
Áo sơ mi của bạn bẩn rồi, thay cái khác đi.
- 屋子wūzin
phòng, căn phòng; nhà
“这间屋子不大,可是很干净。”
Zhè jiān wūzi bù dà, kěshì hěn gānjìng.
Căn phòng này không lớn nhưng rất sạch.
- 沙发shāfān
ghế sô-pha
“他坐在沙发上看电视。”
Tā zuò zài shāfā shàng kàn diànshì.
Anh ấy ngồi trên sô-pha xem tivi.
- 放fàngv
đặt, để, cho vào
“你把书放在桌子上吧。”
Nǐ bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng ba.
Bạn để sách lên bàn đi.
- 卫生间wèishēngjiānn
nhà vệ sinh, phòng tắm
“请问,卫生间在哪儿?”
Qǐngwèn, wèishēngjiān zài nǎr?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
- 一边yìbiānadv
vừa (…vừa…)
“她喜欢一边听音乐,一边做饭。”
Tā xǐhuan yībiān tīng yīnyuè, yībiān zuòfàn.
Cô ấy thích vừa nghe nhạc vừa nấu cơm.
- 干gànv
làm
“周末你一般干什么?”
Zhōumò nǐ yībān gàn shénme?
Cuối tuần bạn thường làm gì?
- 把bǎprep
(giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ)
“出门以前,请把灯关上。”
Chūmén yǐqián, qǐng bǎ dēng guānshàng.
Trước khi ra ngoài, hãy tắt đèn đi.