HSK 3 · IntermediatePremium Bài 18 · The lift is out of order

Thang Máy Bị Hỏng - Nói Vị Trí Sau Hành Động Với Động Từ + 在 + Nơi Chốn

Học cách nói chuyện với hàng xóm, báo sự cố thang máy và nói người hoặc vật ở lại đâu sau hành động bằng Động từ + 在 + Nơi chốn. Ví dụ: "您把东西放在我这儿,我帮您拿上去。"

  • Dùng Động từ + 在 + Nơi chốn (住在, 坐在, 放在, 停在) và 把 + Tân ngữ + Động từ + 在 + Nơi chốn.
  • Nói về thang máy, cầu thang, tầng nhà và nhắc nhở an toàn (电梯, 楼梯, 层, 小心, 安全).
  • Đề nghị giúp đỡ người lớn tuổi và báo sự cố cho ban quản lý tòa nhà.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 电梯diàntīn

    thang máy

    “我们公司的电梯很快。”

    Wǒmen gōngsī de diàntī hěn kuài.

    Thang máy công ty chúng tôi rất nhanh.

  • 楼梯lóutīn

    cầu thang (bộ)

    “为了身体健康,我每天走楼梯上班。”

    Wèile shēntǐ jiànkāng, wǒ měi tiān zǒu lóutī shàngbān.

    Vì sức khỏe, ngày nào tôi cũng đi cầu thang bộ lên chỗ làm.

  • 层céngm

    tầng (nhà)

    “我的办公室在十二层。”

    Wǒ de bàngōngshì zài shí'èr céng.

    Văn phòng của tôi ở tầng mười hai.

  • 爬páv

    leo, trèo; bò

    “周末我们去爬山吧。”

    Zhōumò wǒmen qù páshān ba.

    Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé.

  • 腿tuǐn

    chân (phần từ hông xuống)

    “我走了一天路,腿很疼。”

    Wǒ zǒu le yī tiān lù, tuǐ hěn téng.

    Tôi đi bộ cả ngày, chân đau lắm.

  • 老人lǎorénn

    người già, người cao tuổi

    “早上公园里有很多老人在跳舞。”

    Zǎoshang gōngyuán lǐ yǒu hěn duō lǎorén zài tiàowǔ.

    Buổi sáng trong công viên có nhiều người già đang nhảy múa.

  • 阿姨āyín

    cô, dì, bác (gọi phụ nữ lớn tuổi hơn)

    “楼下的王阿姨对我很好。”

    Lóuxià de Wáng āyí duì wǒ hěn hǎo.

    Cô Vương ở tầng dưới đối xử với tôi rất tốt.

  • 小心xiǎoxīnadj, v

    cẩn thận

    “下雨了,开车要小心。”

    Xiàyǔ le, kāichē yào xiǎoxīn.

    Trời mưa rồi, lái xe phải cẩn thận.

  • 安全ānquánadj, n

    an toàn; sự an toàn

    “晚上一个人回家,要注意安全。”

    Wǎnshang yī gè rén huíjiā, yào zhùyì ānquán.

    Buổi tối về nhà một mình, phải chú ý an toàn.

  • 只能zhǐ néngv

    chỉ có thể, đành phải

    “今天没有车,我们只能走路去。”

    Jīntiān méiyǒu chē, wǒmen zhǐnéng zǒulù qù.

    Hôm nay không có xe, chúng ta đành đi bộ.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

电梯又坏了

Buổi sáng ở sảnh một tòa chung cư tại Trùng Khánh. Bác Đoàn vừa đi chợ về, gặp hàng xóm trẻ Thạch Lỗi trước thang máy bị hỏng.

段阿姨 (hàng xóm lớn tuổi sống ở tầng 18) · 石磊 (thanh niên sống cùng tòa nhà)

1. 段阿姨住在几层?

Bác Đoàn sống ở tầng mấy?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Tổng Vệ Sinh Căn Hộ - Nói Sự Thay Đổi Với 了 Cuối Câu Và 不……了

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới