HSK 3 · Bài 18 · Thang Máy Bị Hỏng - Nói Vị Trí Sau Hành Động Với Động Từ + 在 + Nơi Chốn
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 电梯diàntīn
thang máy
“我们公司的电梯很快。”
Wǒmen gōngsī de diàntī hěn kuài.
Thang máy công ty chúng tôi rất nhanh.
- 楼梯lóutīn
cầu thang (bộ)
“为了身体健康,我每天走楼梯上班。”
Wèile shēntǐ jiànkāng, wǒ měi tiān zǒu lóutī shàngbān.
Vì sức khỏe, ngày nào tôi cũng đi cầu thang bộ lên chỗ làm.
- 层céngm
tầng (nhà)
“我的办公室在十二层。”
Wǒ de bàngōngshì zài shí'èr céng.
Văn phòng của tôi ở tầng mười hai.
- 爬páv
leo, trèo; bò
“周末我们去爬山吧。”
Zhōumò wǒmen qù páshān ba.
Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé.
- 腿tuǐn
chân (phần từ hông xuống)
“我走了一天路,腿很疼。”
Wǒ zǒu le yī tiān lù, tuǐ hěn téng.
Tôi đi bộ cả ngày, chân đau lắm.
- 老人lǎorénn
người già, người cao tuổi
“早上公园里有很多老人在跳舞。”
Zǎoshang gōngyuán lǐ yǒu hěn duō lǎorén zài tiàowǔ.
Buổi sáng trong công viên có nhiều người già đang nhảy múa.
- 阿姨āyín
cô, dì, bác (gọi phụ nữ lớn tuổi hơn)
“楼下的王阿姨对我很好。”
Lóuxià de Wáng āyí duì wǒ hěn hǎo.
Cô Vương ở tầng dưới đối xử với tôi rất tốt.
- 小心xiǎoxīnadj, v
cẩn thận
“下雨了,开车要小心。”
Xiàyǔ le, kāichē yào xiǎoxīn.
Trời mưa rồi, lái xe phải cẩn thận.
- 安全ānquánadj, n
an toàn; sự an toàn
“晚上一个人回家,要注意安全。”
Wǎnshang yī gè rén huíjiā, yào zhùyì ānquán.
Buổi tối về nhà một mình, phải chú ý an toàn.
- 只能zhǐ néngv
chỉ có thể, đành phải
“今天没有车,我们只能走路去。”
Jīntiān méiyǒu chē, wǒmen zhǐnéng zǒulù qù.
Hôm nay không có xe, chúng ta đành đi bộ.