HSK 3 · Bài 17 · Lại Đi Làm Muộn - Giải Thích Lý Do Với 一直

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 迟到chídàov

    đến muộn, đi trễ

    “明天开会,大家别迟到。”

    Míngtiān kāihuì, dàjiā bié chídào.

    Ngày mai họp, mọi người đừng đến muộn.

  • 自行车zìxíngchēn

    xe đạp

    “我家离公司很近,我每天骑自行车上班。”

    Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn, wǒ měi tiān qí zìxíngchē shàngbān.

    Nhà tôi gần công ty, ngày nào tôi cũng đạp xe đi làm.

  • 骑qív

    đi (xe đạp, xe máy), cưỡi

    “周末我们去湖边骑车吧。”

    Zhōumò wǒmen qù húbiān qíchē ba.

    Cuối tuần chúng ta ra bờ hồ đạp xe nhé.

  • 一直yìzhíadv

    luôn, suốt, mãi; thẳng (về phía trước)

    “昨天一直下雨,我没出门。”

    Zuótiān yīzhí xiàyǔ, wǒ méi chūmén.

    Hôm qua mưa suốt, tôi không ra ngoài.

  • 刚才gāngcáin

    vừa nãy, lúc nãy

    “刚才有人来找你。”

    Gāngcái yǒurén lái zhǎo nǐ.

    Vừa nãy có người đến tìm bạn.

  • 急jíadj

    gấp, vội; sốt ruột

    “别急,你慢慢说。”

    Bié jí, nǐ mànmàn shuō.

    Đừng vội, bạn nói từ từ thôi.

  • 不行bùxíngadj

    không được, không xong

    “明天不行,后天可以吗?”

    Míngtiān bùxíng, hòutiān kěyǐ ma?

    Ngày mai không được, ngày kia được không?

  • 才cáiadv

    mới (nhấn mạnh muộn, chậm)

    “他十点才到公司。”

    Tā shí diǎn cái dào gōngsī.

    Mười giờ anh ấy mới đến công ty.

  • 路边lùbiānn

    lề đường, ven đường

    “你把车停在路边吧。”

    Nǐ bǎ chē tíng zài lùbiān ba.

    Bạn đỗ xe ở lề đường đi.

  • 半天bàntiānn

    nửa ngày; một lúc lâu

    “我找了半天,还是没找到钥匙。”

    Wǒ zhǎo le bàntiān, háishi méi zhǎodào yàoshi.

    Tôi tìm mãi mà vẫn không thấy chìa khóa.