HSK 3 · Bài 16 · Lớp Tiếng Trung Buổi Tối - Nói Số Lần Với Bổ Ngữ Động Lượng 次, 遍, 下

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 复习fùxív

    ôn tập, ôn bài

    “考试以前,我把课本复习了一遍。”

    Kǎoshì yǐqián, wǒ bǎ kèběn fùxí le yī biàn.

    Trước khi thi, tôi đã ôn hết sách giáo khoa một lượt.

  • 练习liànxív, n

    luyện tập; bài tập

    “每天晚上我都练习写汉字。”

    Měi tiān wǎnshang wǒ dōu liànxí xiě hànzì.

    Tối nào tôi cũng luyện viết chữ Hán.

  • 课文kèwénn

    bài khóa, bài đọc trong sách

    “今天的课文很有意思。”

    Jīntiān de kèwén hěn yǒuyìsi.

    Bài khóa hôm nay rất thú vị.

  • 课本kèběnn

    sách giáo khoa, giáo trình

    “上课别忘了带课本。”

    Shàngkè bié wàng le dài kèběn.

    Đi học đừng quên mang giáo trình.

  • 词典cídiǎnn

    từ điển

    “不认识的字,可以查词典。”

    Bù rènshi de zì, kěyǐ chá cídiǎn.

    Chữ nào không biết thì có thể tra từ điển.

  • 笔记bǐjìn

    bài ghi chép, vở ghi

    “能借我看看你的笔记吗?”

    Néng jiè wǒ kànkan nǐ de bǐjì ma?

    Cho tôi mượn xem vở ghi của bạn được không?

  • 水平shuǐpíngn

    trình độ

    “他的汉语水平很高。”

    Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.

    Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.

  • 提高tígāov

    nâng cao, cải thiện

    “多听多说,汉语水平就能提高。”

    Duō tīng duō shuō, Hànyǔ shuǐpíng jiù néng tígāo.

    Nghe nhiều nói nhiều thì trình độ tiếng Trung sẽ nâng cao.

  • 难nánadj

    khó

    “我觉得写汉字比说汉语难。”

    Wǒ juéde xiě hànzì bǐ shuō Hànyǔ nán.

    Tôi thấy viết chữ Hán khó hơn nói tiếng Trung.

  • 容易róngyìadj

    dễ

    “这次的作业很容易,十分钟就做完了。”

    Zhè cì de zuòyè hěn róngyì, shí fēnzhōng jiù zuò wán le.

    Bài tập lần này rất dễ, mười phút là làm xong.

  • 成绩chéngjìn

    thành tích, điểm số, kết quả

    “她这次考试成绩很好。”

    Tā zhè cì kǎoshì chéngjì hěn hǎo.

    Lần thi này cô ấy đạt điểm rất tốt.