HSK 3 · Bài 15 · Mua Quần Áo Ở Trung Tâm Thương Mại - So Sánh Ngang Bằng Với A 有 / 没有 B 这么 / 那么

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 衬衫chènshānn

    áo sơ mi

    “上班的时候,他常穿白衬衫。”

    Shàngbān de shíhou, tā cháng chuān bái chènshān.

    Lúc đi làm, anh ấy hay mặc áo sơ mi trắng.

  • 裙子qúnzin

    váy, chân váy

    “这条裙子是妈妈送给我的。”

    Zhè tiáo qúnzi shì māma sònggěi wǒ de.

    Chiếc váy này là mẹ tặng tôi.

  • 上衣shàngyīn

    áo (mặc phía trên)

    “这件上衣有点儿短。”

    Zhè jiàn shàngyī yǒudiǎnr duǎn.

    Cái áo này hơi ngắn.

  • 短裤duǎnkùn

    quần đùi, quần soóc

    “天太热了,我想穿短裤。”

    Tiān tài rè le, wǒ xiǎng chuān duǎnkù.

    Trời nóng quá, tôi muốn mặc quần soóc.

  • 大衣dàyīn

    áo khoác dài, áo măng tô

    “北京的冬天很冷,出门要穿大衣。”

    Běijīng de dōngtiān hěn lěng, chūmén yào chuān dàyī.

    Mùa đông Bắc Kinh rất lạnh, ra ngoài phải mặc áo khoác dài.

  • 鞋xién

    giày, dép

    “这双鞋走路很舒服。”

    Zhè shuāng xié zǒulù hěn shūfu.

    Đôi giày này đi bộ rất êm.

  • 双shuāngm

    đôi (lượng từ)

    “我上个月买了两双运动鞋。”

    Wǒ shàng gè yuè mǎi le liǎng shuāng yùndòng xié.

    Tháng trước tôi mua hai đôi giày thể thao.

  • 试shìv

    thử

    “这件衬衫我可以试一下吗?”

    Zhè jiàn chènshān wǒ kěyǐ shì yīxià ma?

    Tôi có thể thử chiếc áo sơ mi này một chút không?

  • 合适héshìadj

    vừa, hợp, phù hợp

    “这条裙子你穿很合适。”

    Zhè tiáo qúnzi nǐ chuān hěn héshì.

    Chiếc váy này bạn mặc rất vừa.

  • 大小dàxiǎon

    kích cỡ, cỡ

    “这双鞋的大小正好。”

    Zhè shuāng xié de dàxiǎo zhènghǎo.

    Cỡ của đôi giày này vừa đúng.

  • 黄色huángsèn

    màu vàng

    “她最喜欢黄色。”

    Tā zuì xǐhuan huángsè.

    Cô ấy thích màu vàng nhất.

  • 蓝lánadj

    xanh lam, xanh da trời

    “今天的天特别蓝。”

    Jīntiān de tiān tèbié lán.

    Bầu trời hôm nay xanh đặc biệt.