HSK 3 · Bài 14 · Dã Ngoại Mùa Xuân Trong Công Viên - Miêu Tả Sinh Động Với Tính Từ Trùng Điệp AA, AABB
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 公园gōngyuánn
công viên
“我家旁边有一个小公园。”
Wǒ jiā pángbiān yǒu yī gè xiǎo gōngyuán.
Cạnh nhà tôi có một công viên nhỏ.
- 草cǎon
cỏ
“春天来了,河边的草都绿了。”
Chūntiān lái le, hébiān de cǎo dōu lǜ le.
Mùa xuân đến rồi, cỏ bên bờ sông đều xanh lại.
- 树shùn
cây (cây cối)
“公司门口有两棵大树。”
Gōngsī ménkǒu yǒu liǎng kē dà shù.
Trước cửa công ty có hai cái cây to.
- 开花kāihuāv
nở hoa, ra hoa
“三月的时候,这里的树都开花了。”
Sān yuè de shíhou, zhèlǐ de shù dōu kāihuā le.
Vào tháng Ba, cây cối ở đây đều nở hoa.
- 春天chūntiānn
mùa xuân
“北京的春天风很大。”
Běijīng de chūntiān fēng hěn dà.
Mùa xuân ở Bắc Kinh gió rất to.
- 太阳tàiyángn
mặt trời, ánh nắng
“今天太阳很大,别忘了带帽子。”
Jīntiān tàiyang hěn dà, bié wàng le dài màozi.
Hôm nay nắng to, đừng quên mang mũ.
- 蛋糕dàngāon
bánh ngọt, bánh kem
“今天是小王的生日,我们买了一个蛋糕。”
Jīntiān shì Xiǎo Wáng de shēngrì, wǒmen mǎi le yī gè dàngāo.
Hôm nay là sinh nhật Tiểu Vương, chúng tôi đã mua một cái bánh kem.
- 西瓜xīguān
dưa hấu
“夏天吃西瓜最舒服了。”
Xiàtiān chī xīguā zuì shūfu le.
Mùa hè ăn dưa hấu là dễ chịu nhất.
- 矿泉水kuàngquánshuǐn
nước khoáng
“请给我一瓶矿泉水。”
Qǐng gěi wǒ yī píng kuàngquánshuǐ.
Cho tôi một chai nước khoáng.
- 渴kěadj
khát (nước)
“我跑了半个小时,现在很渴。”
Wǒ pǎo le bàn gè xiǎoshí, xiànzài hěn kě.
Tôi chạy nửa tiếng rồi, bây giờ khát lắm.
- 冰激凌bīngjīlíngn
kem (ăn)
“天太热了,我们去买冰激凌吧。”
Tiān tài rè le, wǒmen qù mǎi bīngjīlíng ba.
Trời nóng quá, chúng ta đi mua kem đi.