Mở Tài Khoản Ngân Hàng - Báo Việc Đã Xong Với Bổ Ngữ Kết Quả 好
Học cách làm thẻ ngân hàng, đổi tiền và nói việc gì đã làm xong xuôi bằng Động từ + 好. Ví dụ: "人民币换好了,卡也办好了。"
- Dùng Động từ + 好 để nói việc đã làm xong, sẵn sàng (填好, 办好, 准备好) và phủ định 没 + Động từ + 好.
- Làm thẻ ngân hàng, đổi tiền ở quầy với 办, 换, 收, 护照, 银行卡.
- Hỏi về thẻ tín dụng, yêu cầu và khen chất lượng phục vụ (信用卡, 要求, 服务).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 银行yínhángn
ngân hàng
“公司旁边就有一家银行。”
Gōngsī pángbiān jiù yǒu yī jiā yínháng.
Ngay cạnh công ty có một ngân hàng.
- 银行卡yínhángkǎn
thẻ ngân hàng
“我的银行卡找不到了,怎么办?”
Wǒ de yínhángkǎ zhǎo bu dào le, zěnmebàn?
Tôi không tìm thấy thẻ ngân hàng của mình, làm sao bây giờ?
- 信用卡xìnyòngkǎn
thẻ tín dụng
“这家饭馆能用信用卡吗?”
Zhè jiā fànguǎn néng yòng xìnyòngkǎ ma?
Nhà hàng này có dùng được thẻ tín dụng không?
- 护照hùzhàon
hộ chiếu
“出国旅游一定要带好护照。”
Chūguó lǚyóu yīdìng yào dài hǎo hùzhào.
Đi du lịch nước ngoài nhất định phải mang theo hộ chiếu cẩn thận.
- 办bànv
làm (thủ tục), giải quyết (việc)
“我下午要去银行办点儿事。”
Wǒ xiàwǔ yào qù yínháng bàn diǎnr shì.
Chiều nay tôi phải ra ngân hàng làm chút việc.
- 卡kǎn
thẻ
“我钱包里有很多张卡。”
Wǒ qiánbāo lǐ yǒu hěn duō zhāng kǎ.
Trong ví tôi có rất nhiều thẻ.
- 收shōuv
nhận, thu, chấp nhận (tiền, thẻ)
“对不起,我们这儿不收信用卡。”
Duìbuqǐ, wǒmen zhèr bù shōu xìnyòngkǎ.
Xin lỗi, chỗ chúng tôi không nhận thẻ tín dụng.
- 换huànv
đổi (tiền), thay
“去国外出差以前,我要换一些美元。”
Qù guówài chūchāi yǐqián, wǒ yào huàn yīxiē měiyuán.
Trước khi đi công tác nước ngoài, tôi phải đổi một ít đô la Mỹ.
- 服务fúwùn, v
sự phục vụ, dịch vụ; phục vụ
“这家酒店的服务很好。”
Zhè jiā jiǔdiàn de fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ của khách sạn này rất tốt.
- 要求yāoqiún, v
yêu cầu
“经理对我们的要求很高。”
Jīnglǐ duì wǒmen de yāoqiú hěn gāo.
Quản lý yêu cầu chúng tôi rất cao.
- 用yòngv
dùng, sử dụng
“现在很多人都用手机付钱。”
Xiànzài hěn duō rén dōu yòng shǒujī fù qián.
Bây giờ nhiều người đều dùng điện thoại để trả tiền.
Luyện nghe
Bài 1/1我想办一张银行卡
Buổi sáng ở một ngân hàng tại Thượng Hải. Sato, nhân viên người Nhật mới chuyển đến, ra quầy làm thẻ ngân hàng.
佐藤 (nhân viên người Nhật mới đến Thượng Hải) · 姚芳 (nhân viên quầy giao dịch ngân hàng)
1. 佐藤去银行办什么?
Sato đến ngân hàng để làm gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Dã Ngoại Mùa Xuân Trong Công Viên - Miêu Tả Sinh Động Với Tính Từ Trùng Điệp AA, AABB
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
