HSK 3 · Bài 12 · Cuối Tuần Đi Sở Thú - Bày Tỏ Cảm Xúc Với Câu Cảm Thán 太…了, 真, 好…啊, 多…啊
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 动物园dòngwùyuánn
sở thú, vườn bách thú
“周末很多家长带孩子去动物园。”
Zhōumò hěn duō jiāzhǎng dài háizi qù dòngwùyuán.
Cuối tuần nhiều phụ huynh đưa con đi sở thú.
- 大熊猫dàxióngmāon
gấu trúc lớn
“大熊猫是中国很有名的动物。”
Dàxióngmāo shì Zhōngguó hěn yǒumíng de dòngwù.
Gấu trúc lớn là loài vật rất nổi tiếng của Trung Quốc.
- 动物dòngwùn
động vật, con vật
“你最喜欢什么动物?”
Nǐ zuì xǐhuan shénme dòngwù?
Bạn thích con vật nào nhất?
- 可爱kě'àiadj
dễ thương, đáng yêu
“邻居家的小狗真可爱。”
Línjū jiā de xiǎo gǒu zhēn kě'ài.
Chú chó nhỏ nhà hàng xóm thật dễ thương.
- 拍照pāizhàov
chụp ảnh
“我们在大门口拍照吧。”
Wǒmen zài dà ménkǒu pāizhào ba.
Chúng mình chụp ảnh ở cổng chính nhé.
- 照片zhàopiànn
ảnh, bức ảnh
“你把昨天的照片发给我吧。”
Nǐ bǎ zuótiān de zhàopiàn fā gěi wǒ ba.
Bạn gửi cho tôi ảnh hôm qua nhé.
- 相机xiàngjīn
máy ảnh
“这个相机很轻,旅游的时候很方便。”
Zhège xiàngjī hěn qīng, lǚyóu de shíhou hěn fāngbiàn.
Chiếc máy ảnh này rất nhẹ, đi du lịch rất tiện.
- 草地cǎodìn
bãi cỏ, thảm cỏ
“孩子们在草地上跑来跑去。”
Háizimen zài cǎodì shang pǎo lái pǎo qù.
Bọn trẻ chạy tới chạy lui trên bãi cỏ.
- 马mǎn
con ngựa
“我小时候在草原上骑过马。”
Wǒ xiǎoshíhou zài cǎoyuán shàng qí guo mǎ.
Hồi nhỏ tôi từng cưỡi ngựa trên thảo nguyên.
- 羊yángn
con cừu, con dê
“山下有很多白色的羊。”
Shān xià yǒu hěn duō báisè de yáng.
Dưới chân núi có rất nhiều con cừu màu trắng.
- 牛niún
con bò, con trâu
“那头牛一直在吃草。”
Nà tóu niú yīzhí zài chī cǎo.
Con bò đó cứ ăn cỏ mãi.