HSK 3 · Bài 11 · Hỏi Đường Trong Phố - Chỉ Hướng Đi Với Bổ Ngữ Xu Hướng 来 / 去
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 路口lùkǒun
ngã tư, ngã ba, giao lộ
“到了下一个路口,你就向右转。”
Dào le xià yī gè lùkǒu, nǐ jiù xiàng yòu zhuǎn.
Đến ngã tư tiếp theo thì bạn rẽ phải.
- 红绿灯hóng-lǜdēngn
đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ
“过了第二个红绿灯,就能看到我们公司。”
Guò le dì-èr gè hóng-lǜdēng, jiù néng kàndào wǒmen gōngsī.
Qua cột đèn giao thông thứ hai là thấy công ty chúng tôi.
- 马路mǎlùn
đường cái, lòng đường
“过马路的时候,一定要看清楚车。”
Guò mǎlù de shíhou, yīdìng yào kàn qīngchu chē.
Khi băng qua đường, nhất định phải nhìn rõ xe.
- 街jiēn
phố, con phố
“这条街上有很多好吃的小饭馆。”
Zhè tiáo jiē shàng yǒu hěn duō hǎochī de xiǎo fànguǎn.
Trên con phố này có rất nhiều quán ăn nhỏ ngon.
- 方向fāngxiàngn
phương hướng, hướng
“我刚来杭州,常常找不到方向。”
Wǒ gāng lái Hángzhōu, chángcháng zhǎo bu dào fāngxiàng.
Tôi mới đến Hàng Châu, thường xuyên không định được phương hướng.
- 经过jīngguòv
đi qua, đi ngang qua
“我每天上班都要经过这个公园。”
Wǒ měi tiān shàngbān dōu yào jīngguò zhège gōngyuán.
Ngày nào đi làm tôi cũng đi ngang qua công viên này.
- 向xiàngprep
về phía, hướng về
“出了地铁站,向东走五分钟就到了。”
Chū le dìtiězhàn, xiàng dōng zǒu wǔ fēnzhōng jiù dào le.
Ra khỏi ga tàu điện ngầm, đi về phía đông năm phút là tới.
- 东dōngn
phía đông, hướng đông
“超市就在医院东边。”
Chāoshì jiù zài yīyuàn dōngbian.
Siêu thị ở ngay phía đông bệnh viện.
- 北běin
phía bắc, hướng bắc
“我家在公司北边,走路十分钟。”
Wǒ jiā zài gōngsī běibian, zǒulù shí fēnzhōng.
Nhà tôi ở phía bắc công ty, đi bộ mười phút.
- 南nánn
phía nam, hướng nam
“他是南方人,冬天很怕冷。”
Tā shì nánfāng rén, dōngtiān hěn pà lěng.
Anh ấy là người miền Nam, mùa đông rất sợ lạnh.
- 差不多chàbuduōadv
khoảng, gần như, xấp xỉ
“从这儿走到火车站,差不多要二十分钟。”
Cóng zhèr zǒu dào huǒchēzhàn, chàbuduō yào èrshí fēnzhōng.
Từ đây đi bộ đến ga tàu hỏa mất khoảng hai mươi phút.