HSK 3 · Bài 8 · Đi Công Tác Bằng Tàu Cao Tốc - Nói Đến Nơi, Đến Lúc Với Bổ Ngữ 到
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 高铁gāotiěn
tàu cao tốc, đường sắt cao tốc
“坐高铁从北京到上海只要四个多小时。”
Zuò gāotiě cóng Běijīng dào Shànghǎi zhǐyào sì gè duō xiǎoshí.
Đi tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thượng Hải chỉ mất hơn bốn tiếng.
- 出发chūfāv
xuất phát, khởi hành
“我们明天早上七点从公司出发。”
Wǒmen míngtiān zǎoshang qī diǎn cóng gōngsī chūfā.
Bảy giờ sáng mai chúng ta xuất phát từ công ty.
- 行李xínglin
hành lý
“出差三天,我的行李不多。”
Chūchāi sān tiān, wǒ de xíngli bù duō.
Đi công tác ba ngày, hành lý của tôi không nhiều.
- 箱子xiāngzin
va li, cái thùng, cái hòm
“这个箱子太重了,你帮我一下吧。”
Zhège xiāngzi tài zhòng le, nǐ bāng wǒ yí xià ba.
Cái va li này nặng quá, bạn giúp tôi một tay nhé.
- 检票jiǎnpiàov
soát vé, kiểm tra vé
“高铁开车前十五分钟开始检票。”
Gāotiě kāichē qián shí wǔ fēnzhōng kāishǐ jiǎn piào.
Tàu cao tốc bắt đầu soát vé mười lăm phút trước khi chạy.
- 晚点wǎndiǎnv
trễ giờ, chậm giờ (tàu, xe, máy bay)
“今天下大雪,很多车都晚点了。”
Jīntiān xià dà xuě, hěn duō chē dōu wǎndiǎn le.
Hôm nay tuyết rơi dày, nhiều chuyến tàu xe bị trễ giờ.
- 宾馆bīnguǎnn
khách sạn
“公司给我们找了一家离公司很近的宾馆。”
Gōngsī gěi wǒmen zhǎo le yì jiā lí gōngsī hěn jìn de bīnguǎn.
Công ty tìm cho chúng tôi một khách sạn rất gần công ty.
- 地图dìtún
bản đồ
“你看一下手机上的地图,我们在哪儿?”
Nǐ kàn yí xià shǒujī shàng de dìtú, wǒmen zài nǎr?
Bạn xem bản đồ trên điện thoại xem, chúng ta đang ở đâu?
- 终于zhōngyúadv
cuối cùng, rốt cuộc
“等了一个小时,车终于来了。”
Děng le yí gè xiǎoshí, chē zhōngyú lái le.
Đợi một tiếng, cuối cùng xe cũng đến.
- 离开líkāiv
rời khỏi, rời đi
“离开宾馆以前,别忘了带护照。”
Líkāi bīnguǎn yǐqián, bié wàng le dài hùzhào.
Trước khi rời khách sạn, đừng quên mang hộ chiếu.