HSK 3 · Bài 7 · Xử Lý Email Công Việc - Nói Kết Quả Hành Động Với Bổ Ngữ 完/懂/见/开/错
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 邮件yóujiànn
thư, email
“我每天早上先看邮件。”
Wǒ měi tiān zǎoshang xiān kàn yóujiàn.
Mỗi sáng tôi xem email trước tiên.
- 发fāv
gửi (thư, tin nhắn)
“请把这个名单发给经理。”
Qǐng bǎ zhège míngdān fā gěi jīnglǐ.
Hãy gửi danh sách này cho quản lý.
- 收到shōudàov
nhận được
“我还没收到你的邮件。”
Wǒ hái méi shōudào nǐ de yóujiàn.
Tôi vẫn chưa nhận được email của bạn.
- 笔记本bǐjìběnn
máy tính xách tay; sổ tay
“我的笔记本太旧了,打开很慢。”
Wǒ de bǐjìběn tài jiù le, dǎkāi hěn màn.
Máy tính xách tay của tôi cũ quá, mở lên rất chậm.
- 查cháv
tra, tra cứu, kiểm tra
“这个词我不认识,我查一下。”
Zhège cí wǒ bú rènshi, wǒ chá yí xià.
Từ này tôi không biết, để tôi tra một chút.
- 名单míngdānn
danh sách (tên người)
“参加会议的名单已经发给大家了。”
Cānjiā huìyì de míngdān yǐjīng fā gěi dàjiā le.
Danh sách người dự họp đã gửi cho mọi người rồi.
- 页yèm
trang (lượng từ)
“这本书我才看了二十页。”
Zhè běn shū wǒ cái kàn le èr shí yè.
Cuốn sách này tôi mới đọc được hai mươi trang.
- 句子jùzin
câu (văn)
“这个句子太长了,我看不懂。”
Zhège jùzi tài cháng le, wǒ kàn bù dǒng.
Câu này dài quá, tôi đọc không hiểu.
- 明白míngbaiv, adj
hiểu, hiểu rõ; rõ ràng
“你的意思我明白了。”
Nǐ de yìsi wǒ míngbai le.
Ý của bạn tôi hiểu rồi.
- 马上mǎshàngadv
ngay, lập tức
“别着急,我马上就来。”
Bié zháojí, wǒ mǎshàng jiù lái.
Đừng sốt ruột, tôi đến ngay đây.