HSK 3 · Bài 6 · Thời Tiết Miền Bắc Và Miền Nam - So Sánh Mức Độ Với 比…多了 / 一点儿
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 北方běifāngn
miền Bắc, phương Bắc
“北方人很喜欢吃饺子和面条。”
Běifāng rén hěn xǐhuan chī jiǎozi hé miàntiáo.
Người miền Bắc rất thích ăn sủi cảo và mì.
- 南方nánfāngn
miền Nam, phương Nam
“南方的冬天不太冷。”
Nánfāng de dōngtiān bùtài lěng.
Mùa đông ở miền Nam không lạnh lắm.
- 冬天dōngtiānn
mùa đông
“哈尔滨的冬天常常下雪。”
Hā'ěrbīn de dōngtiān chángcháng xiàxuě.
Mùa đông ở Cáp Nhĩ Tân thường có tuyết rơi.
- 夏天xiàtiānn
mùa hè
“今年夏天我想去海边玩儿。”
Jīnnián xiàtiān wǒ xiǎng qù hǎibiān wánr.
Mùa hè năm nay tôi muốn đi biển chơi.
- 季节jìjién
mùa (trong năm)
“你最喜欢哪个季节?”
Nǐ zuì xǐhuan nǎ gè jìjié?
Bạn thích mùa nào nhất?
- 凉快liángkuaiadj
mát mẻ
“下了一场雨,今天凉快多了。”
Xià le yì chǎng yǔ, jīntiān liángkuai duō le.
Mưa một trận, hôm nay mát hơn nhiều rồi.
- 刮guāv
thổi (gió)
“外面刮风了,你多穿一点儿。”
Wàimiàn guāfēng le, nǐ duō chuān yīdiǎnr.
Bên ngoài nổi gió rồi, bạn mặc thêm chút đồ nhé.
- 风fēngn
gió
“今天的风很大,骑车很累。”
Jīntiān de fēng hěn dà, qíchē hěn lèi.
Hôm nay gió to, đạp xe rất mệt.
- 习惯xíguànv, n
quen, thích nghi; thói quen
“我已经习惯了这里的天气。”
Wǒ yǐjīng xíguàn le zhèlǐ de tiānqì.
Tôi đã quen với thời tiết ở đây rồi.
- 城市chéngshìn
thành phố
“杭州是一个很漂亮的城市。”
Hángzhōu shì yí gè hěn piàoliang de chéngshì.
Hàng Châu là một thành phố rất đẹp.
- 更gèngadv
càng, hơn nữa
“今天很冷,明天会更冷。”
Jīntiān hěn lěng, míngtiān huì gèng lěng.
Hôm nay rất lạnh, ngày mai sẽ còn lạnh hơn.