HSK 3 · Bài 5 · Bị Cảm Khi Đang Đi Làm - Hỏi Cách Giải Quyết Với 应该怎么办
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 感冒gǎnmàov, n
bị cảm; bệnh cảm
“天气突然变冷,很多同事都感冒了。”
Tiānqì tūrán biàn lěng, hěn duō tóngshì dōu gǎnmào le.
Trời đột nhiên trở lạnh, nhiều đồng nghiệp đều bị cảm.
- 发烧fāshāov
sốt, bị sốt
“我昨天晚上发烧了,没睡好。”
Wǒ zuótiān wǎnshang fāshāo le, méi shuì hǎo.
Tối qua tôi bị sốt, ngủ không ngon.
- 检查jiǎncháv
kiểm tra, khám (bệnh)
“医生给我检查了一下,说没什么问题。”
Yīshēng gěi wǒ jiǎnchá le yí xià, shuō méishénme wèntí.
Bác sĩ khám cho tôi một chút, nói là không có vấn đề gì.
- 请假qǐngjiàv
xin nghỉ phép
“我今天不舒服,想跟经理请假。”
Wǒ jīntiān bù shūfu, xiǎng gēn jīnglǐ qǐngjià.
Hôm nay tôi không khỏe, muốn xin quản lý cho nghỉ.
- 应该yīnggāiv
nên, cần phải
“你病了,应该多休息。”
Nǐ bìng le, yīnggāi duō xiūxi.
Bạn bị ốm, nên nghỉ ngơi nhiều.
- 怎么办zěnme bànpron
làm thế nào, phải làm sao
“我的手机找不到了,怎么办?”
Wǒ de shǒujī zhǎo bú dào le, zěnmebàn?
Tôi không tìm thấy điện thoại, phải làm sao đây?
- 注意zhùyìv
chú ý, để ý
“天冷了,你要注意身体。”
Tiān lěng le, nǐ yào zhùyì shēntǐ.
Trời lạnh rồi, bạn phải chú ý giữ sức khỏe.
- 最好zuìhǎoadv
tốt nhất là, tốt hơn hết là
“你最好今天早点儿睡觉。”
Nǐ zuìhǎo jīntiān zǎo diǎnr shuìjiào.
Hôm nay bạn tốt nhất nên ngủ sớm một chút.
- 需要xūyàov
cần, cần phải
“你需要帮助的话,就给我打电话。”
Nǐ xūyào bāngzhù dehuà, jiù gěi wǒ dǎdiànhuà.
Nếu bạn cần giúp đỡ thì gọi điện cho tôi.
- 一般yìbānadj, adv
thông thường, bình thường; thường thì
“我一般八点到公司。”
Wǒ yībān bā diǎn dào gōngsī.
Tôi thường đến công ty lúc tám giờ.