HSK 3 · Bài 4 · Tập Thể Dục Sau Giờ Làm - Nói Làm Việc Gì Bao Lâu Với Bổ Ngữ Thời Lượng
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 锻炼duànliànv
rèn luyện, tập thể dục
“我每天早上锻炼半个小时。”
Wǒ měi tiān zǎoshang duànliàn bàn gè xiǎoshí.
Mỗi sáng tôi tập thể dục nửa tiếng.
- 健康jiànkāngadj, n
khỏe mạnh; sức khỏe
“多吃水果对健康很好。”
Duō chī shuǐguǒ duì jiànkāng hěn hǎo.
Ăn nhiều hoa quả rất tốt cho sức khỏe.
- 坚持jiānchív
kiên trì, duy trì đều đặn
“他坚持跑步,已经跑了一年了。”
Tā jiānchí pǎobù, yǐjīng pǎo le yì nián le.
Anh ấy kiên trì chạy bộ, đã chạy được một năm rồi.
- 体育馆tǐyùguǎnn
nhà thi đấu, phòng tập thể thao
“公司旁边新开了一个体育馆。”
Gōngsī pángbiān xīn kāi le yí gè tǐyùguǎn.
Bên cạnh công ty mới mở một nhà thi đấu.
- 羽毛球yǔmáoqiún
cầu lông
“下班以后我们去打羽毛球吧。”
Xiàbān yǐhòu wǒmen qù dǎ yǔmáoqiú ba.
Tan làm xong mình đi đánh cầu lông nhé.
- 网球wǎngqiún
quần vợt, tennis
“她网球打得非常好。”
Tā wǎngqiú dǎ de fēicháng hǎo.
Cô ấy chơi quần vợt rất giỏi.
- 公斤gōngjīnm
ki-lô-gam (kg)
“这个箱子有二十公斤。”
Zhège xiāngzi yǒu èr shí gōngjīn.
Cái thùng này nặng hai mươi ki-lô-gam.
- 瘦shòuadj
gầy, thon
“你最近瘦了,是不是工作太累了?”
Nǐ zuìjìn shòu le, shì bu shì gōngzuò tài lèi le?
Dạo này bạn gầy đi, có phải làm việc mệt quá không?
- 胖pàngadj
béo, mập
“过了一个冬天,我胖了三公斤。”
Guò le yí gè dōngtiān, wǒ pàng le sān gōngjīn.
Qua một mùa đông, tôi béo lên ba cân.
- 周末zhōumòn
cuối tuần
“这个周末你有时间吗?”
Zhège zhōumò nǐ yǒu shíjiān ma?
Cuối tuần này bạn có rảnh không?