HSK 3 · Bài 3 · Gọi Đồ Ăn Trưa Mang Về - Nói Việc Xảy Ra Ngay Sau Đó Với 一…就…
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 外卖wàimàin
đồ ăn giao tận nơi, đồ ăn mang về
“今天太忙了,我们中午叫外卖吧。”
Jīntiān tài máng le, wǒmen zhōngwǔ jiào wàimài ba.
Hôm nay bận quá, trưa nay mình gọi đồ ăn giao đến đi.
- 饿èadj
đói
“我早上没吃饭,现在非常饿。”
Wǒ zǎoshang méi chīfàn, xiànzài fēicháng è.
Sáng nay tôi chưa ăn gì, bây giờ đói lắm.
- 饱bǎoadj
no
“我吃饱了,谢谢你!”
Wǒ chī bǎo le, xièxie nǐ!
Tôi ăn no rồi, cảm ơn bạn!
- 菜单càidānn
thực đơn
“服务员,请给我们看一下菜单。”
Fúwùyuán, qǐng gěi wǒmen kàn yí xià càidān.
Phục vụ ơi, cho chúng tôi xem thực đơn một chút.
- 选xuǎnv
chọn, lựa chọn
“菜太多了,我不知道选哪个。”
Cài tài duō le, wǒ bù zhīdào xuǎn nǎ gè.
Nhiều món quá, tôi không biết chọn món nào.
- 碗wǎnn, m
bát, tô; (lượng từ) bát, tô
“我要一碗米饭和一个汤。”
Wǒ yào yì wǎn mǐfàn hé yí gè tāng.
Tôi muốn một bát cơm và một bát canh.
- 筷子kuàizin
đũa
“外卖里有两双筷子。”
Wàimài lǐ yǒu liǎng shuāng kuàizi.
Trong phần đồ ăn giao có hai đôi đũa.
- 尝chángv
nếm, ăn thử
“这个菜很好吃,你尝尝吧。”
Zhège cài hěn hǎochī, nǐ cháng cháng ba.
Món này ngon lắm, bạn ăn thử đi.
- 新鲜xīnxiānadj
tươi, tươi ngon
“这家店的水果都很新鲜。”
Zhè jiā diàn de shuǐguǒ dōu hěn xīnxiān.
Hoa quả của cửa hàng này đều rất tươi.
- 饮料yǐnliàon
đồ uống, nước uống
“你想喝什么饮料?茶还是果汁?”
Nǐ xiǎng hē shénme yǐnliào? Chá háishi guǒzhī?
Bạn muốn uống gì? Trà hay nước ép?
- 甜tiánadj
ngọt
“这个蛋糕太甜了,我吃不了。”
Zhège dàngāo tài tián le, wǒ chī bùliǎo.
Cái bánh này ngọt quá, tôi ăn không nổi.