HSK 3 · Bài 1 · Cuộc Họp Nhóm Đầu Tiên - Nhận Xét Cách Làm Việc Với Bổ Ngữ Mức Độ 得
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 会议huìyìn
cuộc họp, hội nghị
“明天上午的会议改到下午了。”
Míngtiān shàngwǔ de huìyì gǎi dào xiàwǔ le.
Cuộc họp sáng mai đã đổi sang buổi chiều rồi.
- 开会kāihuìv
họp, tổ chức cuộc họp
“我们每个星期一早上九点开会。”
Wǒmen měi gè xīngqīyī zǎoshang jiǔ diǎn kāihuì.
Chúng tôi họp vào chín giờ sáng thứ Hai hằng tuần.
- 经理jīnglǐn
quản lý, giám đốc (bộ phận)
“王经理让我下午去他的办公室。”
Wáng jīnglǐ ràng wǒ xiàwǔ qù tā de bàngōngshì.
Quản lý Vương bảo tôi chiều nay đến văn phòng của anh ấy.
- 同事tóngshìn
đồng nghiệp
“新同事叫高飞,是从上海来的。”
Xīn tóngshì jiào Gāo Fēi, shì cóng Shànghǎi lái de.
Đồng nghiệp mới tên là Cao Phi, đến từ Thượng Hải.
- 办公室bàngōngshìn
văn phòng, phòng làm việc
“我们的办公室在十二楼。”
Wǒmen de bàngōngshì zài shí èr lóu.
Văn phòng của chúng tôi ở tầng mười hai.
- 认真rènzhēnadj
nghiêm túc, chăm chú, cẩn thận
“开会的时候,大家都听得很认真。”
Kāihuì de shíhou, dàjiā dōu tīng de hěn rènzhēn.
Lúc họp, mọi người đều nghe rất chăm chú.
- 清楚qīngchuadj
rõ ràng, rõ
“对不起,我没听清楚,你能再说一遍吗?”
Duìbuqǐ, wǒ méi tīng qīngchu, nǐ néng zàishuō yí biàn ma?
Xin lỗi, tôi nghe chưa rõ, bạn nói lại một lần được không?
- 讲jiǎngv
nói, trình bày, giảng giải
“请你给新同事讲一下这个工作。”
Qǐng nǐ gěi xīn tóngshì jiǎng yí xià zhège gōngzuò.
Nhờ bạn giảng giải công việc này cho đồng nghiệp mới một chút.
- 简单jiǎndānadj
đơn giản
“这个工作很简单,你一看就会。”
Zhège gōngzuò hěn jiǎndān, nǐ yí kàn jiù huì.
Việc này rất đơn giản, bạn nhìn qua là biết làm.
- 努力nǔlìadj, v
chăm chỉ, cố gắng, nỗ lực
“她工作非常努力,经理很喜欢她。”
Tā gōngzuò fēicháng nǔlì, jīnglǐ hěn xǐhuan tā.
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ, quản lý rất quý cô ấy.