HSK 2 · Bài 29 · Học Nhảy Qua Video Trên Mạng - Nói Nhẹ Nhàng Với Động Từ Lặp Lại

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 这样zhèyàngpron

    như thế này, như vậy

    “这个字应该这样写。”

    Zhège zì yīnggāi zhèyàng xiě.

    Chữ này nên viết như thế này.

  • 地depart

    trợ từ đứng sau trạng ngữ, trước động từ (…một cách…)

    “他高兴地说:"我找到工作了!"”

    Tā gāoxìng de shuō: "Wǒ zhǎodào gōngzuò le!"

    Anh ấy vui vẻ nói: "Tôi tìm được việc rồi!"

  • 正zhèngadv

    đúng lúc, vừa đúng; đang

    “我正想给你打电话,你就来了。”

    Wǒ zhèng xiǎng gěi nǐ dǎ diànhuà, nǐ jiù lái le.

    Tôi vừa định gọi điện cho bạn thì bạn đến.

  • 得depart

    trợ từ đứng sau động từ, nối với bổ ngữ chỉ mức độ, trạng thái

    “你今天来得真早!”

    Nǐ jīntiān lái de zhēn zǎo!

    Hôm nay bạn đến sớm thật đấy!

  • 跳舞tiàowǔv

    nhảy múa, khiêu vũ

    “我妹妹从小就喜欢跳舞。”

    Wǒ mèimei cóngxiǎo jiù xǐhuan tiàowǔ.

    Em gái tôi từ nhỏ đã thích nhảy múa.

  • 上网shàngwǎngv

    lên mạng, truy cập internet

    “晚上我常常上网看电影。”

    Wǎnshang wǒ chángcháng shàngwǎng kàn diànyǐng.

    Buổi tối tôi thường lên mạng xem phim.

  • 教jiāov

    dạy

    “妈妈教我做饭。”

    Māma jiāo wǒ zuòfàn.

    Mẹ dạy tôi nấu cơm.

  • 快乐kuàilèadj

    vui vẻ, hạnh phúc

    “祝你生日快乐!”

    Zhù nǐ shēngrì kuàilè!

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  • 爱好àihàon

    sở thích

    “我的爱好是看书和跑步。”

    Wǒ de àihào shì kàn shū hé pǎobù.

    Sở thích của tôi là đọc sách và chạy bộ.