Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 开学kāixuév
khai giảng, vào năm học
“九月一号开学,孩子们都很高兴。”
Jiǔyuè yī hào kāixué, háizimen dōu hěn gāoxìng.
Ngày một tháng chín khai giảng, bọn trẻ đều rất vui.
- 高中gāozhōngn
trường cấp ba, trung học phổ thông
“我哥哥在北京上高中。”
Wǒ gēge zài Běijīng shàng gāozhōng.
Anh trai tôi học cấp ba ở Bắc Kinh.
- 为什么wèi shénmepron
tại sao, vì sao
“你为什么不吃早饭?”
Nǐ wèishénme bù chī zǎofàn?
Tại sao bạn không ăn sáng?
- 快要kuàiyàoadv
sắp, sắp sửa (thường đi với 了)
“快要下雨了,我们回去吧。”
Kuàiyào xiàyǔ le, wǒmen huíqu ba.
Sắp mưa rồi, chúng ta về thôi.
- 离líprep
cách (khoảng cách từ một nơi)
“我家离公司很近,走路十分钟。”
Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn, zǒulù shí fēnzhōng.
Nhà tôi cách công ty rất gần, đi bộ mười phút.
- 远yuǎnadj
xa
“机场离这儿很远,我们打车吧。”
Jīchǎng lí zhèr hěn yuǎn, wǒmen dǎchē ba.
Sân bay cách đây rất xa, chúng ta đi taxi đi.
- 公交车gōngjiāochēn
xe buýt
“我每天坐公交车上班。”
Wǒ měi tiān zuò gōngjiāochē shàngbān.
Ngày nào tôi cũng đi xe buýt đi làm.
- 所以suǒyǐconj
cho nên, vì vậy
“今天下雨,所以我没去跑步。”
Jīntiān xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi qù pǎobù.
Hôm nay trời mưa, cho nên tôi không đi chạy bộ.
- 因为yīnwèiconj
bởi vì, vì
“因为身体不舒服,所以他今天没来上班。”
Yīnwèi shēntǐ bù shūfu, suǒyǐ tā jīntiān méi lái shàngbān.
Vì không khỏe nên hôm nay anh ấy không đi làm.