HSK 2 · Bài 27 · Con Gái Vào Cấp Ba - Hỏi Lý Do Với 为什么

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 开学kāixuév

    khai giảng, vào năm học

    “九月一号开学,孩子们都很高兴。”

    Jiǔyuè yī hào kāixué, háizimen dōu hěn gāoxìng.

    Ngày một tháng chín khai giảng, bọn trẻ đều rất vui.

  • 高中gāozhōngn

    trường cấp ba, trung học phổ thông

    “我哥哥在北京上高中。”

    Wǒ gēge zài Běijīng shàng gāozhōng.

    Anh trai tôi học cấp ba ở Bắc Kinh.

  • 为什么wèi shénmepron

    tại sao, vì sao

    “你为什么不吃早饭?”

    Nǐ wèishénme bù chī zǎofàn?

    Tại sao bạn không ăn sáng?

  • 快要kuàiyàoadv

    sắp, sắp sửa (thường đi với 了)

    “快要下雨了,我们回去吧。”

    Kuàiyào xiàyǔ le, wǒmen huíqu ba.

    Sắp mưa rồi, chúng ta về thôi.

  • 离líprep

    cách (khoảng cách từ một nơi)

    “我家离公司很近,走路十分钟。”

    Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn, zǒulù shí fēnzhōng.

    Nhà tôi cách công ty rất gần, đi bộ mười phút.

  • 远yuǎnadj

    xa

    “机场离这儿很远,我们打车吧。”

    Jīchǎng lí zhèr hěn yuǎn, wǒmen dǎchē ba.

    Sân bay cách đây rất xa, chúng ta đi taxi đi.

  • 公交车gōngjiāochēn

    xe buýt

    “我每天坐公交车上班。”

    Wǒ měi tiān zuò gōngjiāochē shàngbān.

    Ngày nào tôi cũng đi xe buýt đi làm.

  • 所以suǒyǐconj

    cho nên, vì vậy

    “今天下雨,所以我没去跑步。”

    Jīntiān xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi qù pǎobù.

    Hôm nay trời mưa, cho nên tôi không đi chạy bộ.

  • 因为yīnwèiconj

    bởi vì, vì

    “因为身体不舒服,所以他今天没来上班。”

    Yīnwèi shēntǐ bù shūfu, suǒyǐ tā jīntiān méi lái shàngbān.

    Vì không khỏe nên hôm nay anh ấy không đi làm.