HSK 2 · Bài 26 · Chọn Chiếc Váy Màu Xanh Lá - Nêu Ưu Nhược Điểm Với 但是
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 绿色lǜsèn
màu xanh lá cây
“春天到了,公园里都是绿色。”
Chūntiān dào le, gōngyuán lǐ dōu shì lǜsè.
Mùa xuân đến rồi, công viên ngập màu xanh lá.
- 这么zhèmepron
như thế này, thế này (chỉ mức độ, cách thức gần)
“今天怎么这么冷?”
Jīntiān zěnme zhème lěng?
Sao hôm nay lạnh thế này?
- 那么nàmepron
như thế, thế kia (chỉ mức độ, cách thức xa)
“你家离公司那么远,每天怎么去?”
Nǐ jiā lí gōngsī nàme yuǎn, měi tiān zěnme qù?
Nhà bạn cách công ty xa như thế, mỗi ngày đi bằng gì?
- 虽然suīránconj
tuy, mặc dù
“虽然工作很忙,但是她每天都学汉语。”
Suīrán gōngzuò hěn máng, dànshì tā měi tiān dōu xué Hànyǔ.
Tuy công việc rất bận nhưng ngày nào cô ấy cũng học tiếng Trung.
- 但dànconj
nhưng
“这家店的菜很好吃,但人太多了。”
Zhè jiā diàn de cài hěn hǎochī, dàn rén tài duō le.
Món ăn của quán này rất ngon, nhưng đông người quá.
- 黑色hēisèn
màu đen
“他今天穿了一件黑色的衣服。”
Tā jīntiān chuān le yī jiàn hēisè de yīfu.
Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo màu đen.
- 但是dànshìconj
nhưng, nhưng mà
“我很想去,但是晚上要加班。”
Wǒ hěn xiǎng qù, dànshì wǎnshang yào jiābān.
Tôi rất muốn đi, nhưng buổi tối phải làm thêm giờ.
- 比bǐprep
so với, hơn (dùng để so sánh)
“坐地铁比坐公交车快。”
Zuò dìtiě bǐ zuò gōngjiāochē kuài.
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn đi xe buýt.
- 条tiáom
chiếc, con, cái (lượng từ cho vật dài: váy, quần, đường…)
“我想买一条新裤子。”
Wǒ xiǎng mǎi yī tiáo xīn kùzi.
Tôi muốn mua một chiếc quần mới.