HSK 2 · Bài 25 · Để Quên Ba Lô Trên Tàu Điện Ngầm - Đề Nghị Lịch Sự Với …,好吗?

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 包bāon

    túi, cặp

    “这个包很好看,多少钱?”

    Zhège bāo hěn hǎokàn, duōshǎo qián?

    Cái túi này đẹp quá, bao nhiêu tiền?

  • 书包shūbāon

    cặp sách, ba lô đi học

    “孩子的书包太重了。”

    Háizi de shūbāo tài zhòng le.

    Cặp sách của con nặng quá.

  • 出chūv

    ra, đi ra

    “我七点出门,八点到公司。”

    Wǒ qī diǎn chūmén, bā diǎn dào gōngsī.

    Tôi ra khỏi nhà lúc bảy giờ, tám giờ đến công ty.

  • 出来chūláiv

    ra (đi ra phía người nói)

    “你快出来,我在门口等你。”

    Nǐ kuài chūlái, wǒ zài ménkǒu děng nǐ.

    Bạn mau ra đi, tôi đợi bạn ở cửa.

  • 地铁dìtiěn

    tàu điện ngầm

    “下雨天,坐地铁的人很多。”

    Xiàyǔ tiān, zuò dìtiě de rén hěn duō.

    Hôm trời mưa, người đi tàu điện ngầm rất đông.

  • 忘wàngv

    quên

    “不好意思,我忘了你的名字。”

    Bùhǎoyìsi, wǒ wàng le nǐ de míngzi.

    Xin lỗi, tôi quên mất tên bạn rồi.

  • 笔bǐn

    bút

    “你有笔吗?我想写个电话号码。”

    Nǐ yǒu bǐ ma? Wǒ xiǎng xiě gè diànhuà hàomǎ.

    Bạn có bút không? Tôi muốn ghi một số điện thoại.

  • 本子běnzin

    quyển vở, sổ ghi chép

    “老师说的话,我都写在本子上了。”

    Lǎoshī shuō de huà, wǒ dōu xiě zài běnzi shàng le.

    Những gì thầy nói, tôi đều ghi vào vở rồi.

  • 路上lùshangn

    trên đường, dọc đường

    “路上车很多,我们早点儿走吧。”

    Lùshang chē hěn duō, wǒmen zǎo diǎnr zǒu ba.

    Trên đường nhiều xe lắm, chúng ta đi sớm một chút đi.