HSK 2 · Bài 24 · Chuyển Bàn Lên Tầng Trên - Nhắc Nhở, Khuyên Can Với 别
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 上来shàngláiv
lên đây (đi lên về phía người nói)
“我在二楼,你上来吧。”
Wǒ zài èr lóu, nǐ shànglái ba.
Tôi ở tầng hai, bạn lên đây đi.
- 上去shàngqùv
lên đó (đi lên, rời xa người nói)
“电梯来了,我们上去吧。”
Diàntī lái le, wǒmen shàngqù ba.
Thang máy đến rồi, chúng ta lên thôi.
- 下来xiàláiv
xuống đây (đi xuống về phía người nói)
“你快下来,车到了!”
Nǐ kuài xiàlai, chē dào le!
Bạn mau xuống đây, xe đến rồi!
- 下去xiàqùv
xuống đó (đi xuống, rời xa người nói)
“我下去买点儿水,你们等我一下。”
Wǒ xiàqù mǎi diǎnr shuǐ, nǐmen děng wǒ yīxià.
Tôi xuống mua ít nước, mọi người đợi tôi một chút.
- 上面shàngmiànn
phía trên, bên trên
“你的手机在桌子上面。”
Nǐ de shǒujī zài zhuōzi shàngmiàn.
Điện thoại của bạn ở trên bàn.
- 下面xiàmiànn
phía dưới, bên dưới
“椅子下面有一本书。”
Yǐzi xiàmiàn yǒu yī běn shū.
Dưới ghế có một quyển sách.
- 动dòngv
động, cử động; động vào
“你坐着别动,我来拿。”
Nǐ zuò zhe bié dòng, wǒ lái ná.
Bạn cứ ngồi yên đó, để tôi lấy.
- 别biéadv
đừng
“外面很冷,别开门。”
Wàimiàn hěn lěng, bié kāi mén.
Bên ngoài lạnh lắm, đừng mở cửa.
- 楼lóun
tầng (nhà); tòa nhà
“我家住在六楼,没有电梯。”
Wǒ jiā zhù zài liù lóu, méiyǒu diàntī.
Nhà tôi ở tầng sáu, không có thang máy.
- 长chángadj
dài
“这条路很长,要走二十分钟。”
Zhè tiáo lù hěn cháng, yào zǒu èrshí fēnzhōng.
Con đường này rất dài, phải đi hai mươi phút.