HSK 2 · Bài 23 · Chạy Bộ Buổi Sáng Trong Công Viên - Nói Về Thể Thao Yêu Thích Với 最

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 跑pǎov

    chạy

    “他跑到车站,车已经走了。”

    Tā pǎo dào chēzhàn, chē yǐjīng zǒu le.

    Anh ấy chạy đến bến xe thì xe đã đi mất rồi.

  • 快kuàiadj

    nhanh

    “坐地铁去公司很快,二十分钟就到。”

    Zuò dìtiě qù gōngsī hěn kuài, èrshí fēnzhōng jiù dào.

    Đi tàu điện ngầm đến công ty rất nhanh, hai mươi phút là tới.

  • 起来qǐláiv

    dậy, thức dậy; đứng dậy

    “你每天早上几点起来?”

    Nǐ měi tiān zǎoshang jǐ diǎn qǐlai?

    Mỗi sáng bạn mấy giờ dậy?

  • 游yóuv

    bơi

    “他在水里游了半个小时。”

    Tā zài shuǐ lǐ yóu le bàn gè xiǎoshí.

    Anh ấy bơi dưới nước nửa tiếng.

  • 最zuìadv

    nhất (so sánh nhất)

    “这是我们家最大的房间。”

    Zhè shì wǒmen jiā zuì dà de fángjiān.

    Đây là căn phòng lớn nhất nhà chúng tôi.

  • 跑步pǎobùv

    chạy bộ

    “晚饭以后,我常常去跑步。”

    Wǎnfàn yǐhòu, wǒ chángcháng qù pǎobù.

    Sau bữa tối, tôi thường đi chạy bộ.

  • 身体shēntǐn

    cơ thể; sức khỏe

    “爷爷八十岁了,身体还很好。”

    Yéye bāshí suì le, shēntǐ hái hěn hǎo.

    Ông nội tám mươi tuổi rồi mà sức khỏe vẫn rất tốt.

  • 疼téngadj

    đau

    “我今天头很疼,想早点儿休息。”

    Wǒ jīntiān tóu hěn téng, xiǎng zǎo diǎnr xiūxi.

    Hôm nay tôi đau đầu lắm, muốn nghỉ sớm một chút.

  • 舒服shūfuadj

    thoải mái, dễ chịu

    “这双运动鞋很舒服。”

    Zhè shuāng yùndòng xié hěn shūfu.

    Đôi giày thể thao này rất êm chân.