HSK 2 · Bài 22 · Dọn Nhà Cuối Tuần - Hỏi Phỏng Đoán Với 吧

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 丈夫zhàngfun

    chồng

    “她丈夫是医生,工作很忙。”

    Tā zhàngfu shì yīshēng, gōngzuò hěn máng.

    Chồng cô ấy là bác sĩ, công việc rất bận.

  • 妻子qīzin

    vợ

    “我妻子喜欢早上去跑步。”

    Wǒ qīzi xǐhuan zǎoshang qù pǎobù.

    Vợ tôi thích chạy bộ vào buổi sáng.

  • 洗xǐv

    rửa, giặt

    “你先洗手,再吃饭。”

    Nǐ xiān xǐ shǒu, zài chīfàn.

    Con rửa tay trước rồi hãy ăn cơm.

  • 帮忙bāngmángv

    giúp, giúp đỡ

    “周六你有空吗?能来帮忙吗?”

    Zhōuliù nǐ yǒu kòng ma? Néng lái bāngmáng ma?

    Thứ Bảy bạn rảnh không? Đến giúp một tay được không?

  • 跟gēnprep

    với, cùng (với)

    “我周末常常跟妈妈去买菜。”

    Wǒ zhōumò chángcháng gēn māma qù mǎi cài.

    Cuối tuần tôi thường đi mua thức ăn cùng mẹ.

  • 帮bāngv

    giúp

    “你能帮我开一下门吗?”

    Nǐ néng bāng wǒ kāi yīxià mén ma?

    Bạn mở cửa giúp tôi một chút được không?

  • 床chuángn

    giường

    “这张床很大,睡得很舒服。”

    Zhè zhāng chuáng hěn dà, shuì de hěn shūfu.

    Chiếc giường này rất to, ngủ rất thoải mái.

  • 洗手间xǐshǒujiānn

    nhà vệ sinh

    “我们家的洗手间在左边。”

    Wǒmen jiā de xǐshǒujiān zài zuǒbian.

    Nhà vệ sinh của nhà chúng tôi ở bên trái.

  • 间jiānm

    gian, phòng (lượng từ cho phòng)

    “我家有三间房,一间是孩子的。”

    Wǒ jiā yǒu sān jiān fáng, yī jiān shì háizi de.

    Nhà tôi có ba phòng, một phòng là của con.