HSK 2 · ElementaryPremium Bài 22 · Cleaning the house at the weekend

Dọn Nhà Cuối Tuần - Hỏi Phỏng Đoán Với 吧

Học cách nói về việc nhà cuối tuần và hỏi để xác nhận điều mình đoán bằng "câu trần thuật + 吧?". Ví dụ: "你们在打扫房间吧?"

  • Nói về việc nhà: 打扫房间, 洗衣服, 洗手间, 床 và làm cùng ai bằng 跟.
  • Dùng "câu trần thuật + 吧?" để hỏi khi đã đoán được câu trả lời.
  • Đề nghị và nhờ giúp đỡ bằng 帮, 帮忙.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 丈夫zhàngfun

    chồng

    “她丈夫是医生,工作很忙。”

    Tā zhàngfu shì yīshēng, gōngzuò hěn máng.

    Chồng cô ấy là bác sĩ, công việc rất bận.

  • 妻子qīzin

    vợ

    “我妻子喜欢早上去跑步。”

    Wǒ qīzi xǐhuan zǎoshang qù pǎobù.

    Vợ tôi thích chạy bộ vào buổi sáng.

  • 洗xǐv

    rửa, giặt

    “你先洗手,再吃饭。”

    Nǐ xiān xǐ shǒu, zài chīfàn.

    Con rửa tay trước rồi hãy ăn cơm.

  • 帮忙bāngmángv

    giúp, giúp đỡ

    “周六你有空吗?能来帮忙吗?”

    Zhōuliù nǐ yǒu kòng ma? Néng lái bāngmáng ma?

    Thứ Bảy bạn rảnh không? Đến giúp một tay được không?

  • 跟gēnprep

    với, cùng (với)

    “我周末常常跟妈妈去买菜。”

    Wǒ zhōumò chángcháng gēn māma qù mǎi cài.

    Cuối tuần tôi thường đi mua thức ăn cùng mẹ.

  • 帮bāngv

    giúp

    “你能帮我开一下门吗?”

    Nǐ néng bāng wǒ kāi yīxià mén ma?

    Bạn mở cửa giúp tôi một chút được không?

  • 床chuángn

    giường

    “这张床很大,睡得很舒服。”

    Zhè zhāng chuáng hěn dà, shuì de hěn shūfu.

    Chiếc giường này rất to, ngủ rất thoải mái.

  • 洗手间xǐshǒujiānn

    nhà vệ sinh

    “我们家的洗手间在左边。”

    Wǒmen jiā de xǐshǒujiān zài zuǒbian.

    Nhà vệ sinh của nhà chúng tôi ở bên trái.

  • 间jiānm

    gian, phòng (lượng từ cho phòng)

    “我家有三间房,一间是孩子的。”

    Wǒ jiā yǒu sān jiān fáng, yī jiān shì háizi de.

    Nhà tôi có ba phòng, một phòng là của con.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

你们在打扫吧?

Sáng thứ Bảy ở một chung cư tại Hàng Châu. Bà hàng xóm Cố gõ cửa, anh Đổng Hạo ra mở cửa.

顾阿姨 (hàng xóm lớn tuổi) · 董浩 (người chồng đang dọn nhà)

1. 董浩周末跟谁一起打扫?

Cuối tuần Đổng Hạo cùng ai dọn dẹp?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Chạy Bộ Buổi Sáng Trong Công Viên - Nói Về Thể Thao Yêu Thích Với 最

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới