Đi Bảo Tàng Cuối Tuần - Nói "Mỗi Người, Mỗi Vé" Với 每 + Lượng Từ + Danh Từ
Học cách mua vé vào cửa, hỏi giờ mở cửa và đi tham quan bảo tàng, đồng thời dùng đúng cấu trúc "每 + lượng từ + danh từ". Ví dụ: "每张票四十块。"
- Mua vé, hỏi giá vé và giờ mở cửa (门票, 票, 进, 进去).
- Dùng "每 + lượng từ + danh từ" (每张票, 每个人, 每个房间) và biết khi nào không cần lượng từ (每天, 每年).
- Nhận xét khi tham quan bằng 里面, 慢, 有意思, 站.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 门票ménpiàon
vé vào cửa
“这个公园的门票不贵。”
Zhège gōngyuán de ménpiào bù guì.
Vé vào cửa công viên này không đắt.
- 进jìnv
vào
“请进,坐吧!”
Qǐng jìn, zuò ba!
Mời vào, ngồi đi!
- 进去jìnqùv
đi vào (trong)
“外面太冷了,我们进去吧。”
Wàimiàn tài lěng le, wǒmen jìnqù ba.
Bên ngoài lạnh quá, chúng ta vào trong đi.
- 里面lǐmiànn
bên trong
“教室里面有很多学生。”
Jiàoshì lǐmiàn yǒu hěn duō xuésheng.
Bên trong phòng học có rất nhiều học sinh.
- 慢mànadj
chậm
“你说得太快了,请说慢一点儿。”
Nǐ shuō de tài kuài le, qǐng shuō màn yīdiǎnr.
Bạn nói nhanh quá, xin nói chậm một chút.
- 票piàon
vé
“我已经买好火车票了。”
Wǒ yǐjīng mǎi hǎo huǒchēpiào le.
Tôi đã mua xong vé tàu rồi.
- 门ménn
cửa
“出去的时候请关门。”
Chūqù de shíhou qǐng guān mén.
Khi ra ngoài xin đóng cửa.
- 有意思yǒu yìsiadj
thú vị, hay
“这本书非常有意思。”
Zhè běn shū fēicháng yǒu yìsi.
Cuốn sách này vô cùng thú vị.
- 站zhànv
đứng; (danh từ) trạm, ga
“他站在门口等你。”
Tā zhàn zài ménkǒu děng nǐ.
Anh ấy đứng ở cửa đợi bạn.
Luyện nghe
Bài 1/1我们进去吧!
Sáng thứ Bảy trước cửa một bảo tàng ở Thượng Hải. Doãn Hồng và đồng nghiệp Vi Đông đi tham quan.
尹红 (nhân viên văn phòng) · 韦东 (đồng nghiệp)
1. 门票多少钱一张?
Vé vào cửa bao nhiêu tiền một vé?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Cuộc Gọi Từ Khách Hàng - Nghe Và Gọi Điện Thoại Với 喂
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
