HSK 2 · Bài 20 · Đi Bảo Tàng Cuối Tuần - Nói "Mỗi Người, Mỗi Vé" Với 每 + Lượng Từ + Danh Từ

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 门票ménpiàon

    vé vào cửa

    “这个公园的门票不贵。”

    Zhège gōngyuán de ménpiào bù guì.

    Vé vào cửa công viên này không đắt.

  • 进jìnv

    vào

    “请进,坐吧!”

    Qǐng jìn, zuò ba!

    Mời vào, ngồi đi!

  • 进去jìnqùv

    đi vào (trong)

    “外面太冷了,我们进去吧。”

    Wàimiàn tài lěng le, wǒmen jìnqù ba.

    Bên ngoài lạnh quá, chúng ta vào trong đi.

  • 里面lǐmiànn

    bên trong

    “教室里面有很多学生。”

    Jiàoshì lǐmiàn yǒu hěn duō xuésheng.

    Bên trong phòng học có rất nhiều học sinh.

  • 慢mànadj

    chậm

    “你说得太快了,请说慢一点儿。”

    Nǐ shuō de tài kuài le, qǐng shuō màn yīdiǎnr.

    Bạn nói nhanh quá, xin nói chậm một chút.

  • 票piàon

    vé

    “我已经买好火车票了。”

    Wǒ yǐjīng mǎi hǎo huǒchēpiào le.

    Tôi đã mua xong vé tàu rồi.

  • 门ménn

    cửa

    “出去的时候请关门。”

    Chūqù de shíhou qǐng guān mén.

    Khi ra ngoài xin đóng cửa.

  • 有意思yǒu yìsiadj

    thú vị, hay

    “这本书非常有意思。”

    Zhè běn shū fēicháng yǒu yìsi.

    Cuốn sách này vô cùng thú vị.

  • 站zhànv

    đứng; (danh từ) trạm, ga

    “他站在门口等你。”

    Tā zhàn zài ménkǒu děng nǐ.

    Anh ấy đứng ở cửa đợi bạn.