Đi Thi HSK - Nói Thứ Tự Với 第 + Số
Học cách kể chuyện đi thi (phòng thi, câu hỏi, làm đúng hay sai) và nói số thứ tự bằng "第 + số (+ lượng từ + danh từ)". Ví dụ: "这是我第一次考HSK。"
- Kể về kỳ thi: thi ở phòng nào, lớp nào, bắt đầu lúc mấy giờ (考试, 教室, 班, 开始).
- Dùng "第 + số + lượng từ + danh từ" để nói số thứ tự, hỏi bằng 第几.
- Nói mình hiểu hay làm sai câu nào (懂, 错, 题) và việc chuẩn bị (准备).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 考试kǎoshìn
kỳ thi, bài thi; thi
“下个星期五有一个考试。”
Xià gè xīngqīwǔ yǒu yī gè kǎoshì.
Thứ Sáu tuần sau có một kỳ thi.
- 考kǎov
thi, làm bài thi
“你这次考得怎么样?”
Nǐ zhè cì kǎo de zěnmeyàng?
Lần này bạn thi thế nào?
- 题tín
câu hỏi, đề bài (trong bài thi, bài tập)
“这个题有点儿难,你会吗?”
Zhège tí yǒudiǎnr nán, nǐ huì ma?
Câu này hơi khó, bạn làm được không?
- 教室jiàoshìn
phòng học, lớp học
“我们的教室在二楼。”
Wǒmen de jiàoshì zài èr lóu.
Phòng học của chúng tôi ở tầng hai.
- 班bānn
lớp (học); ca (làm việc)
“我们汉语班有二十个学生。”
Wǒmen Hànyǔ bān yǒu èrshí gè xuésheng.
Lớp tiếng Trung của chúng tôi có hai mươi học viên.
- 准备zhǔnbèiv
chuẩn bị
“明天考试,你准备好了吗?”
Míngtiān kǎoshì, nǐ zhǔnbèi hǎo le ma?
Mai thi rồi, bạn chuẩn bị xong chưa?
- 开始kāishǐv
bắt đầu
“电影晚上七点开始。”
Diànyǐng wǎnshang qī diǎn kāishǐ.
Phim bắt đầu lúc bảy giờ tối.
- 懂dǒngv
hiểu
“老师说的话我都听懂了。”
Lǎoshī shuō de huà wǒ dōu tīng dǒng le.
Lời thầy giáo nói tôi đều nghe hiểu cả.
- 错cuòadj
sai, nhầm
“对不起,我写错了你的名字。”
Duìbuqǐ, wǒ xiě cuò le nǐ de míngzi.
Xin lỗi, tôi viết sai tên của bạn rồi.
Luyện nghe
Bài 1/1考试怎么样?
Sáng thứ Hai ở văn phòng tại Thượng Hải. Miêu Miêu hỏi đồng nghiệp nước ngoài Allen về kỳ thi HSK hôm qua.
苗苗 (nhân viên nhân sự) · 艾伦 (đồng nghiệp nước ngoài đang học tiếng Trung)
1. 这是艾伦第几次考HSK?
Đây là lần thứ mấy Allen thi HSK?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Đi Bảo Tàng Cuối Tuần - Nói "Mỗi Người, Mỗi Vé" Với 每 + Lượng Từ + Danh Từ
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
