HSK 2 · ElementaryPremium Bài 18 · Asking the way to the new office

Hỏi Đường Đến Văn Phòng Mới - Nói Từ Đâu Đến Đâu Với 从……到……

Học cách hỏi và chỉ đường (trước, sau, trái, phải) và nói quãng đường, thời gian di chuyển bằng cấu trúc "从 A 到 B". Ví dụ: "从这儿到那儿远吗?"

  • Hỏi đường và chỉ đường bằng 往, 前面, 后面, 左, 右.
  • Dùng "从 A 到 B" để nói điểm đầu, điểm cuối của quãng đường hoặc khoảng thời gian.
  • Hỏi và nói mất bao lâu, xa hay gần (近, 走路, 要…分钟).
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 从cóngprep

    từ (chỉ điểm bắt đầu)

    “他从北京坐飞机来深圳。”

    Tā cóng Běijīng zuò fēijī lái Shēnzhèn.

    Anh ấy đi máy bay từ Bắc Kinh đến Thâm Quyến.

  • 路lùn

    đường, con đường

    “这条路晚上车很多。”

    Zhè tiáo lù wǎnshang chē hěn duō.

    Con đường này buổi tối rất nhiều xe.

  • 往wǎngprep

    về phía, hướng về

    “往右走五分钟就到了。”

    Wǎng yòu zǒu wǔ fēnzhōng jiù dào le.

    Đi về phía bên phải năm phút là tới.

  • 前面qiánmiànn

    phía trước

    “前面有一家咖啡店。”

    Qiánmiàn yǒu yī jiā kāfēi diàn.

    Phía trước có một quán cà phê.

  • 后面hòumiànn

    phía sau

    “我们公司后面有一个小公园。”

    Wǒmen gōngsī hòumian yǒu yī gè xiǎo gōngyuán.

    Phía sau công ty chúng tôi có một công viên nhỏ.

  • 左zuǒn

    trái, bên trái

    “你左手拿的是什么?”

    Nǐ zuǒ shǒu ná de shì shénme?

    Cái bạn đang cầm ở tay trái là gì vậy?

  • 右yòun

    phải, bên phải

    “洗手间在右边。”

    Xǐshǒujiān zài yòubian.

    Nhà vệ sinh ở bên phải.

  • 车站chēzhànn

    bến xe, nhà ga, trạm

    “车站离这儿不远。”

    Chēzhàn lí zhèr bù yuǎn.

    Nhà ga cách đây không xa.

  • 走路zǒulùv

    đi bộ

    “走路去太远了,我们坐车吧。”

    Zǒulù qù tài yuǎn le, wǒmen zuò chē ba.

    Đi bộ thì xa quá, chúng ta đi xe đi.

  • 近jìnadj

    gần

    “我家离公司很近。”

    Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn.

    Nhà tôi cách công ty rất gần.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

新华大楼怎么走?

Sáng đầu tiên văn phòng chuyển đến tòa nhà mới ở Thành Đô. Kỳ Nguyệt không tìm thấy đường và hỏi một người bảo vệ.

祁月 (nhân viên văn phòng) · 姜师傅 (bảo vệ tòa nhà bên cạnh)

1. 祁月要去哪儿?

Kỳ Nguyệt muốn đi đâu?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Đi Thi HSK - Nói Thứ Tự Với 第 + Số

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới