HSK 2 · Bài 18 · Hỏi Đường Đến Văn Phòng Mới - Nói Từ Đâu Đến Đâu Với 从……到……

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 从cóngprep

    từ (chỉ điểm bắt đầu)

    “他从北京坐飞机来深圳。”

    Tā cóng Běijīng zuò fēijī lái Shēnzhèn.

    Anh ấy đi máy bay từ Bắc Kinh đến Thâm Quyến.

  • 路lùn

    đường, con đường

    “这条路晚上车很多。”

    Zhè tiáo lù wǎnshang chē hěn duō.

    Con đường này buổi tối rất nhiều xe.

  • 往wǎngprep

    về phía, hướng về

    “往右走五分钟就到了。”

    Wǎng yòu zǒu wǔ fēnzhōng jiù dào le.

    Đi về phía bên phải năm phút là tới.

  • 前面qiánmiànn

    phía trước

    “前面有一家咖啡店。”

    Qiánmiàn yǒu yī jiā kāfēi diàn.

    Phía trước có một quán cà phê.

  • 后面hòumiànn

    phía sau

    “我们公司后面有一个小公园。”

    Wǒmen gōngsī hòumian yǒu yī gè xiǎo gōngyuán.

    Phía sau công ty chúng tôi có một công viên nhỏ.

  • 左zuǒn

    trái, bên trái

    “你左手拿的是什么?”

    Nǐ zuǒ shǒu ná de shì shénme?

    Cái bạn đang cầm ở tay trái là gì vậy?

  • 右yòun

    phải, bên phải

    “洗手间在右边。”

    Xǐshǒujiān zài yòubian.

    Nhà vệ sinh ở bên phải.

  • 车站chēzhànn

    bến xe, nhà ga, trạm

    “车站离这儿不远。”

    Chēzhàn lí zhèr bù yuǎn.

    Nhà ga cách đây không xa.

  • 走路zǒulùv

    đi bộ

    “走路去太远了,我们坐车吧。”

    Zǒulù qù tài yuǎn le, wǒmen zuò chē ba.

    Đi bộ thì xa quá, chúng ta đi xe đi.

  • 近jìnadj

    gần

    “我家离公司很近。”

    Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn.

    Nhà tôi cách công ty rất gần.