Hỏi Đường Đến Văn Phòng Mới - Nói Từ Đâu Đến Đâu Với 从……到……
Học cách hỏi và chỉ đường (trước, sau, trái, phải) và nói quãng đường, thời gian di chuyển bằng cấu trúc "从 A 到 B". Ví dụ: "从这儿到那儿远吗?"
- Hỏi đường và chỉ đường bằng 往, 前面, 后面, 左, 右.
- Dùng "从 A 到 B" để nói điểm đầu, điểm cuối của quãng đường hoặc khoảng thời gian.
- Hỏi và nói mất bao lâu, xa hay gần (近, 走路, 要…分钟).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 从cóngprep
từ (chỉ điểm bắt đầu)
“他从北京坐飞机来深圳。”
Tā cóng Běijīng zuò fēijī lái Shēnzhèn.
Anh ấy đi máy bay từ Bắc Kinh đến Thâm Quyến.
- 路lùn
đường, con đường
“这条路晚上车很多。”
Zhè tiáo lù wǎnshang chē hěn duō.
Con đường này buổi tối rất nhiều xe.
- 往wǎngprep
về phía, hướng về
“往右走五分钟就到了。”
Wǎng yòu zǒu wǔ fēnzhōng jiù dào le.
Đi về phía bên phải năm phút là tới.
- 前面qiánmiànn
phía trước
“前面有一家咖啡店。”
Qiánmiàn yǒu yī jiā kāfēi diàn.
Phía trước có một quán cà phê.
- 后面hòumiànn
phía sau
“我们公司后面有一个小公园。”
Wǒmen gōngsī hòumian yǒu yī gè xiǎo gōngyuán.
Phía sau công ty chúng tôi có một công viên nhỏ.
- 左zuǒn
trái, bên trái
“你左手拿的是什么?”
Nǐ zuǒ shǒu ná de shì shénme?
Cái bạn đang cầm ở tay trái là gì vậy?
- 右yòun
phải, bên phải
“洗手间在右边。”
Xǐshǒujiān zài yòubian.
Nhà vệ sinh ở bên phải.
- 车站chēzhànn
bến xe, nhà ga, trạm
“车站离这儿不远。”
Chēzhàn lí zhèr bù yuǎn.
Nhà ga cách đây không xa.
- 走路zǒulùv
đi bộ
“走路去太远了,我们坐车吧。”
Zǒulù qù tài yuǎn le, wǒmen zuò chē ba.
Đi bộ thì xa quá, chúng ta đi xe đi.
- 近jìnadj
gần
“我家离公司很近。”
Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn.
Nhà tôi cách công ty rất gần.
Luyện nghe
Bài 1/1新华大楼怎么走?
Sáng đầu tiên văn phòng chuyển đến tòa nhà mới ở Thành Đô. Kỳ Nguyệt không tìm thấy đường và hỏi một người bảo vệ.
祁月 (nhân viên văn phòng) · 姜师傅 (bảo vệ tòa nhà bên cạnh)
1. 祁月要去哪儿?
Kỳ Nguyệt muốn đi đâu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
