HSK 2 · Bài 17 · Kỷ Niệm Thời Thơ Ấu - Kể Thói Quen Ngày Nhỏ Với 每……都

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 从小cóngxiǎoadv

    từ nhỏ, từ bé

    “他从小就喜欢唱歌。”

    Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan chànggē.

    Anh ấy thích hát từ nhỏ.

  • 小时候xiǎoshíhoun

    hồi nhỏ, thời thơ ấu

    “小时候我家旁边有一个公园。”

    Xiǎoshíhou wǒ jiā pángbiān yǒu yī gè gōngyuán.

    Hồi nhỏ cạnh nhà tôi có một công viên.

  • 自己zìjǐpron

    tự mình, bản thân

    “这件事我自己做吧。”

    Zhè jiàn shì wǒ zìjǐ zuò ba.

    Việc này để tôi tự làm nhé.

  • 经常jīngchángadv

    thường xuyên, hay

    “周末我经常去看电影。”

    Zhōumò wǒ jīngcháng qù kàn diànyǐng.

    Cuối tuần tôi thường đi xem phim.

  • 踢tīv

    đá (bằng chân)

    “他们下午在学校踢球。”

    Tāmen xiàwǔ zài xuéxiào tī qiú.

    Buổi chiều họ đá bóng ở trường.

  • 每měipron

    mỗi

    “我每天早上七点起床。”

    Wǒ měi tiān zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.

    Mỗi sáng tôi dậy lúc bảy giờ.

  • 足球zúqiún

    bóng đá

    “足球是很多男孩儿喜欢的运动。”

    Zúqiú shì hěn duō nánháir xǐhuan de yùndòng.

    Bóng đá là môn thể thao nhiều cậu bé yêu thích.

  • 游泳yóuyǒngv

    bơi

    “我不会游泳,想学一下。”

    Wǒ bù huì yóuyǒng, xiǎng xué yīxià.

    Tôi không biết bơi, muốn học một chút.

  • 爷爷yéyen

    ông nội

    “我爷爷今年八十岁了。”

    Wǒ yéye jīnnián bāshí suì le.

    Ông nội tôi năm nay tám mươi tuổi rồi.

  • 奶奶nǎinain

    bà nội

    “奶奶做的菜非常好吃。”

    Nǎinai zuò de cài fēicháng hǎochī.

    Món bà nội nấu ngon vô cùng.