HSK 2 · Bài 16 · Tranh Vẽ Của Trẻ Con Ở Văn Phòng - Khen Ngợi Mạnh Mẽ Với 非常
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 小孩儿xiǎoháirn
trẻ con, đứa trẻ
“周末公园里有很多小孩儿。”
Zhōumò gōngyuán lǐ yǒu hěn duō xiǎoháir.
Cuối tuần trong công viên có rất nhiều trẻ con.
- 男孩儿nánháirn
bé trai, cậu bé
“那个男孩儿非常喜欢踢足球。”
Nàge nánháir fēicháng xǐhuan tī zúqiú.
Cậu bé đó rất thích đá bóng.
- 女孩儿nǚháirn
bé gái, cô bé
“几个女孩儿在教室里唱歌。”
Jǐ gè nǚháir zài jiàoshì lǐ chànggē.
Mấy cô bé đang hát trong lớp học.
- 画huàv
vẽ; bức tranh
“我女儿每天都画画儿。”
Wǒ nǚ'ér měi tiān dōu huà huàr.
Con gái tôi ngày nào cũng vẽ tranh.
- 鸟niǎon
con chim
“早上我听见鸟在叫。”
Zǎoshang wǒ tīngjiàn niǎo zài jiào.
Buổi sáng tôi nghe thấy chim hót.
- 飞fēiv
bay
“这只鸟飞得非常高。”
Zhè zhī niǎo fēi de fēicháng gāo.
Con chim này bay rất cao.
- 颜色yánsèn
màu sắc
“你最喜欢什么颜色?”
Nǐ zuì xǐhuan shénme yánsè?
Bạn thích màu gì nhất?
- 红色hóngsèn
màu đỏ
“她今天穿了一件红色的衣服。”
Tā jīntiān chuān le yī jiàn hóngsè de yīfu.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo màu đỏ.
- 白色báisèn
màu trắng
“我想买一个白色的杯子。”
Wǒ xiǎng mǎi yī gè báisè de bēizi.
Tôi muốn mua một cái cốc màu trắng.