HSK 2 · Bài 15 · Chiếc Đồng Hồ Bị Hỏng - Nói Việc Vẫn Còn, Vẫn Chưa Với 还
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 手表shǒubiǎon
đồng hồ đeo tay
“这块手表是我爸爸的。”
Zhè kuài shǒubiǎo shì wǒ bàba de.
Chiếc đồng hồ đeo tay này là của bố tôi.
- 坏huàiadj
hỏng; xấu
“我的电脑坏了,不能工作。”
Wǒ de diànnǎo huài le, bù néng gōngzuò.
Máy tính của tôi hỏng rồi, không làm việc được.
- 手shǒun
tay, bàn tay
“吃饭以前要洗手。”
Chīfàn yǐqián yào xǐ shǒu.
Trước khi ăn phải rửa tay.
- 就jiùadv
liền, ngay; đã (chỉ việc xảy ra sớm, nhanh)
“你等一下,我马上就来。”
Nǐ děng yīxià, wǒ mǎshàng jiù lái.
Bạn đợi một chút, tôi đến ngay.
- 商场shāngchǎngn
trung tâm thương mại
“这个商场晚上十点关门。”
Zhège shāngchǎng wǎnshang shí diǎn guān mén.
Trung tâm thương mại này mười giờ tối đóng cửa.
- 送sòngv
tặng, biếu
“我送你一本书吧。”
Wǒ sòng nǐ yī běn shū ba.
Tôi tặng bạn một cuốn sách nhé.
- 生日shēngrìn
sinh nhật
“明天是我妈妈的生日。”
Míngtiān shì wǒ māma de shēngrì.
Ngày mai là sinh nhật mẹ tôi.
- 打开dǎkāiv
mở ra; bật (máy)
“请打开电脑看一下。”
Qǐng dǎkāi diànnǎo kàn yīxià.
Bạn bật máy tính lên xem một chút.
- 次cìm
lần (lượng từ chỉ số lần)
“我去过两次上海。”
Wǒ qù guo liǎng cì Shànghǎi.
Tôi đã đến Thượng Hải hai lần.