Ăn Trưa Ở Quán Mì - Khen Món Ăn Với 真 + Tính Từ
Học cách gọi mì, thịt, cá ở quán ăn và bày tỏ cảm xúc bằng "真 + tính từ" (… thật!). Ví dụ: "这条鱼真好吃!"
- Gọi món ở quán ăn: mì, thịt, cá, và nói chỗ của quán bằng 旁边, 门口.
- Cảm thán, khen chê bằng "真 + tính từ" (真好吃, 真快, 真多).
- Xin đợi, chờ một lát và lấy đồ bằng 等, 一会儿, 拿.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 饭馆fànguǎnn
quán ăn, nhà hàng
“这家饭馆的菜又好吃又便宜。”
Zhè jiā fànguǎn de cài yòu hǎochī yòu piányi.
Món ăn ở quán này vừa ngon vừa rẻ.
- 面miànn
mì (sợi mì)
“北方人很喜欢吃面。”
Běifāng rén hěn xǐhuan chī miàn.
Người miền Bắc rất thích ăn mì.
- 肉ròun
thịt
“这个菜里的肉太多了。”
Zhège cài lǐ de ròu tài duō le.
Món này nhiều thịt quá.
- 鱼yún
cá
“今天晚上我们吃鱼吧。”
Jīntiān wǎnshang wǒmen chī yú ba.
Tối nay chúng ta ăn cá đi.
- 拿náv
cầm, lấy
“你帮我拿一下杯子,好吗?”
Nǐ bāng wǒ ná yīxià bēizi, hǎo ma?
Bạn lấy giúp tôi cái cốc được không?
- 等děngv
đợi, chờ
“你在这儿等我,我马上来。”
Nǐ zài zhèr děng wǒ, wǒ mǎshàng lái.
Bạn đợi tôi ở đây, tôi đến ngay.
- 一会儿yíhuìrn
một lát, một lúc
“吃完饭我们休息一会儿吧。”
Chī wán fàn wǒmen xiūxi yīhuìr ba.
Ăn xong chúng ta nghỉ một lát nhé.
- 门口ménkǒun
trước cửa, cửa ra vào
“我在饭馆门口等你。”
Wǒ zài fànguǎn ménkǒu děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở trước cửa quán ăn.
- 旁边pángbiānn
bên cạnh
“超市旁边有一家面馆。”
Chāoshì pángbiān yǒu yī jiā miànguǎn.
Bên cạnh siêu thị có một quán mì.
Luyện nghe
Bài 1/1门口人真多!
Giờ nghỉ trưa ở Tây An. Lôi Minh rủ đồng nghiệp Trâu Mẫn đến quán ăn mới mở bên cạnh công ty.
雷鸣 (nhân viên kinh doanh) · 邹敏 (đồng nghiệp cùng phòng)
1. 新饭馆在哪儿?
Quán ăn mới ở đâu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Thời Tiết Tuần Này - Phỏng Đoán Thời Tiết Với 可能
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
