HSK 2 · Bài 13 · Ăn Trưa Ở Quán Mì - Khen Món Ăn Với 真 + Tính Từ

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 饭馆fànguǎnn

    quán ăn, nhà hàng

    “这家饭馆的菜又好吃又便宜。”

    Zhè jiā fànguǎn de cài yòu hǎochī yòu piányi.

    Món ăn ở quán này vừa ngon vừa rẻ.

  • 面miànn

    mì (sợi mì)

    “北方人很喜欢吃面。”

    Běifāng rén hěn xǐhuan chī miàn.

    Người miền Bắc rất thích ăn mì.

  • 肉ròun

    thịt

    “这个菜里的肉太多了。”

    Zhège cài lǐ de ròu tài duō le.

    Món này nhiều thịt quá.

  • 鱼yún

    cá

    “今天晚上我们吃鱼吧。”

    Jīntiān wǎnshang wǒmen chī yú ba.

    Tối nay chúng ta ăn cá đi.

  • 拿náv

    cầm, lấy

    “你帮我拿一下杯子,好吗?”

    Nǐ bāng wǒ ná yīxià bēizi, hǎo ma?

    Bạn lấy giúp tôi cái cốc được không?

  • 等děngv

    đợi, chờ

    “你在这儿等我,我马上来。”

    Nǐ zài zhèr děng wǒ, wǒ mǎshàng lái.

    Bạn đợi tôi ở đây, tôi đến ngay.

  • 一会儿yíhuìrn

    một lát, một lúc

    “吃完饭我们休息一会儿吧。”

    Chī wán fàn wǒmen xiūxi yīhuìr ba.

    Ăn xong chúng ta nghỉ một lát nhé.

  • 门口ménkǒun

    trước cửa, cửa ra vào

    “我在饭馆门口等你。”

    Wǒ zài fànguǎn ménkǒu děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở trước cửa quán ăn.

  • 旁边pángbiānn

    bên cạnh

    “超市旁边有一家面馆。”

    Chāoshì pángbiān yǒu yī jiā miànguǎn.

    Bên cạnh siêu thị có một quán mì.