Chơi Bóng Rổ Sau Giờ Làm - Rủ Đồng Nghiệp Cùng Chơi Với 一起
Học cách rủ đồng nghiệp chơi thể thao sau giờ làm, nói về vóc dáng và cảm giác mệt bằng cấu trúc "(和 + ai) + 一起 + động từ". Ví dụ: "下班以后,我们一起去打篮球吧!"
- Rủ người khác chơi bóng, vận động bằng 一起 và 吧.
- Nói làm việc gì cùng ai bằng "A 和/跟 B + 一起 + động từ", đặt đúng vị trí trước động từ.
- Nói về chiều cao (个子, 高) và cảm giác sau khi vận động (累, 不错).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 打dǎv
chơi (các môn bóng dùng tay); đánh
“下班以后你想去打球吗?”
Xiàbān yǐhòu nǐ xiǎng qù dǎqiú ma?
Tan làm bạn có muốn đi chơi bóng không?
- 篮球lánqiún
bóng rổ
“篮球是他最喜欢的运动。”
Lánqiú shì tā zuì xǐhuan de yùndòng.
Bóng rổ là môn thể thao anh ấy thích nhất.
- 球qiún
quả bóng; môn bóng
“这个球是我昨天买的。”
Zhège qiú shì wǒ zuótiān mǎi de.
Quả bóng này là hôm qua tôi mua.
- 高gāoadj
cao
“他比我高一点儿。”
Tā bǐ wǒ gāo yīdiǎnr.
Anh ấy cao hơn tôi một chút.
- 个子gèzin
vóc người, dáng người (chiều cao)
“我弟弟的个子很高。”
Wǒ dìdi de gèzi hěn gāo.
Em trai tôi người rất cao.
- 一起yìqǐadv
cùng nhau
“中午我们一起去吃饭吧。”
Zhōngwǔ wǒmen yīqǐ qù chīfàn ba.
Trưa nay chúng ta cùng đi ăn nhé.
- 运动yùndòngv
vận động, tập thể thao; môn thể thao
“下班以后运动一下,身体会更好。”
Xiàbān yǐhòu yùndòng yīxià, shēntǐ huì gèng hǎo.
Tan làm vận động một chút, sức khỏe sẽ tốt hơn.
- 累lèiadj
mệt
“今天工作太多了,我很累。”
Jīntiān gōngzuò tài duō le, wǒ hěn lèi.
Hôm nay nhiều việc quá, tôi rất mệt.
- 不错búcuòadj
khá tốt, không tệ
“这个篮球场不错,人也不多。”
Zhège lánqiúchǎng bùcuò, rén yě bù duō.
Sân bóng rổ này khá tốt, người cũng không đông.
Luyện nghe
Bài 1/1一起去打篮球吧!
Gần giờ tan làm ở một công ty tại Thâm Quyến. Mạnh Phàm rủ đồng nghiệp Hạ Vũ đi chơi bóng rổ.
孟凡 (nhân viên kỹ thuật) · 夏雨 (đồng nghiệp cùng phòng)
1. 孟凡想下班以后做什么?
Mạnh Phàm muốn làm gì sau giờ làm?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Ăn Trưa Ở Quán Mì - Khen Món Ăn Với 真 + Tính Từ
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
