HSK 2 · Bài 12 · Chơi Bóng Rổ Sau Giờ Làm - Rủ Đồng Nghiệp Cùng Chơi Với 一起

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 打dǎv

    chơi (các môn bóng dùng tay); đánh

    “下班以后你想去打球吗?”

    Xiàbān yǐhòu nǐ xiǎng qù dǎqiú ma?

    Tan làm bạn có muốn đi chơi bóng không?

  • 篮球lánqiún

    bóng rổ

    “篮球是他最喜欢的运动。”

    Lánqiú shì tā zuì xǐhuan de yùndòng.

    Bóng rổ là môn thể thao anh ấy thích nhất.

  • 球qiún

    quả bóng; môn bóng

    “这个球是我昨天买的。”

    Zhège qiú shì wǒ zuótiān mǎi de.

    Quả bóng này là hôm qua tôi mua.

  • 高gāoadj

    cao

    “他比我高一点儿。”

    Tā bǐ wǒ gāo yīdiǎnr.

    Anh ấy cao hơn tôi một chút.

  • 个子gèzin

    vóc người, dáng người (chiều cao)

    “我弟弟的个子很高。”

    Wǒ dìdi de gèzi hěn gāo.

    Em trai tôi người rất cao.

  • 一起yìqǐadv

    cùng nhau

    “中午我们一起去吃饭吧。”

    Zhōngwǔ wǒmen yīqǐ qù chīfàn ba.

    Trưa nay chúng ta cùng đi ăn nhé.

  • 运动yùndòngv

    vận động, tập thể thao; môn thể thao

    “下班以后运动一下,身体会更好。”

    Xiàbān yǐhòu yùndòng yīxià, shēntǐ huì gèng hǎo.

    Tan làm vận động một chút, sức khỏe sẽ tốt hơn.

  • 累lèiadj

    mệt

    “今天工作太多了,我很累。”

    Jīntiān gōngzuò tài duō le, wǒ hěn lèi.

    Hôm nay nhiều việc quá, tôi rất mệt.

  • 不错búcuòadj

    khá tốt, không tệ

    “这个篮球场不错,人也不多。”

    Zhège lánqiúchǎng bùcuò, rén yě bù duō.

    Sân bóng rổ này khá tốt, người cũng không đông.