HSK 2 · Bài 11 · Giới Thiệu Đồng Nghiệp Mới - Nói Nhẹ Nhàng, Lịch Sự Với Động Từ + 一下
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 介绍jièshàov
giới thiệu
“我来介绍一下,这是我们的新经理。”
Wǒ lái jièshào yīxià, zhè shì wǒmen de xīn jīnglǐ.
Để tôi giới thiệu một chút, đây là trưởng phòng mới của chúng ta.
- 姓xìngv
họ là, mang họ
“您好,请问您姓什么?”
Nín hǎo, qǐngwèn nín xìng shénme?
Chào anh, xin hỏi anh họ gì ạ?
- 位wèim
vị (lượng từ chỉ người, mang sắc thái lịch sự)
“这位先生是我们的客人。”
Zhè wèi xiānsheng shì wǒmen de kèrén.
Vị này là khách của chúng tôi.
- 姓名xìngmíngn
họ tên
“请写一下您的姓名和电话。”
Qǐng xiě yīxià nín de xìngmíng hé diànhuà.
Xin anh viết họ tên và số điện thoại của mình.
- 名míngm
người (lượng từ chỉ người, hơi trang trọng)
“我们组来了两名新同事。”
Wǒmen zǔ lái le liǎng míng xīn tóngshì.
Nhóm chúng tôi có thêm hai đồng nghiệp mới.
- 外国wàiguón
nước ngoài
“我们公司有很多外国同事。”
Wǒmen gōngsī yǒu hěn duō wàiguó tóngshì.
Công ty chúng tôi có nhiều đồng nghiệp nước ngoài.
- 记得jìdev
nhớ, còn nhớ
“你还记得他叫什么名字吗?”
Nǐ hái jìde tā jiào shénme míngzi ma?
Bạn còn nhớ anh ấy tên là gì không?
- 告诉gàosuv
nói cho biết, báo cho
“请告诉大家,明天九点开会。”
Qǐng gàosu dàjiā, míngtiān jiǔ diǎn kāihuì.
Hãy báo cho mọi người biết, chín giờ sáng mai họp.
- 笑xiàov
cười
“她笑着说:“欢迎你!””
Tā xiào zhe shuō: "Huānyíng nǐ!"
Cô ấy cười và nói: "Chào mừng bạn!"