HSK 2 · Bài 10 · Tiệc Sinh Nhật Đồng Nghiệp - Miêu Tả Người Và Cảnh Với Trợ Từ 着

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 着zhepart

    trợ từ chỉ trạng thái đang duy trì (đang…)

    “他手里拿着一杯咖啡。”

    Tā shǒulǐ ná zhe yì bēi kāfēi.

    Anh ấy đang cầm một ly cà phê trên tay.

  • 生日shēngrìn

    sinh nhật

    “下个星期三是我的生日。”

    Xià gè xīngqī sān shì wǒ de shēngrì.

    Thứ Tư tuần sau là sinh nhật tôi.

  • 快乐kuàilèadj

    vui vẻ, hạnh phúc

    “祝你生日快乐!”

    Zhù nǐ shēngrì kuàilè!

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  • 笑xiàov

    cười

    “他看着我笑了。”

    Tā kàn zhe wǒ xiào le.

    Anh ấy nhìn tôi rồi cười.

  • 跳舞tiàowǔv

    nhảy, khiêu vũ

    “你会跳舞吗?”

    Nǐ huì tiàowǔ ma?

    Bạn có biết nhảy không?

  • 花huān

    hoa

    “我们送她一些花吧。”

    Wǒmen sòng tā yīxiē huā ba.

    Chúng ta tặng cô ấy ít hoa đi.

  • 旁边pángbiānn

    bên cạnh

    “我坐在经理旁边。”

    Wǒ zuò zài jīnglǐ pángbiān.

    Tôi ngồi cạnh trưởng phòng.

  • 左边zuǒbiann

    bên trái

    “洗手间在左边。”

    Xǐshǒujiān zài zuǒbian.

    Nhà vệ sinh ở bên trái.

  • 右边yòubiann

    bên phải

    “坐在我右边的是新同事。”

    Zuò zài wǒ yòubian de shì xīn tóngshì.

    Người ngồi bên phải tôi là đồng nghiệp mới.

  • 站zhànv

    đứng

    “很多人在门口站着。”

    Hěn duō rén zài ménkǒu zhàn zhe.

    Nhiều người đang đứng ở cửa.